
GDQPAN
Authored by Nhật Anh
Other
11th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 4: Vùng lòng đất quốc gia là…
A. Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất thuộc chủ quyền quốc gia
B. Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia
C. Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia
D. Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 5: Vùng trời quốc gia là…
A. Không gian bao trùm trên vùng đất của quốc gia
B. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo của quốc gia
C. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước của quốc gia
D. Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển của quốc gia
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 6: Vùng nước quốc gia bao gồm:
A. Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
B. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới
C. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
D. Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 7: Vùng lãnh hải là vùng biển
A. tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia
B. tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
C. tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
D. tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 8: Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?
A. 12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
B. 24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
C. 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế
D. 12 hải lí tính từ đường bờ biển
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 9: Vùng nội thủy là vùng nước:
A. nằm ngoài đường cơ sở
B. bên trong đường cơ sở
C. nằm trong vùng lãnh hải
D. dùng để tính chiều rộng lãnh hải
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 10: Vùng đất của quốc gia bao gồm:
A. Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia
B. Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
C. Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
D. Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Ping Lê
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Harry Potter
Quiz
•
KG - Professional Dev...
15 questions
Bảo vệ môi trường
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Học phần 5: Hãy là người có tư duy phản biện
Quiz
•
KG - Professional Dev...
10 questions
Hiểu biết chung về bóng đá
Quiz
•
11th - 12th Grade
10 questions
CUỘC THI TÌM HIỂU AN TOÀN GIAO THÔNG ỨNG DỤNG CHUYỂN ĐỔI SỐ
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
ĐỀ SỐ 1
Quiz
•
6th Grade - University
15 questions
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TÌM HIỂU ATGT
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade