
Lớp 10 - Bài 4
Authored by Lam Quynh
Physics
1st - 3rd Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Câu 1: Em hãy chọn câu sai?
Độ dịch chuyển là một đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau.
Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau.
Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Câu 2: Hệ quy chiếu là:
Là hệ tọa độ kết hợp với mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.
Là hệ tọa độ có điểm gốc O (vị trí của vật) và trục Ox trùng với quỹ đạo chuyển động của vật.
Chính là hệ tọa độ địa lý.
Có gốc là vị trí của vật mốc, trục hoành là đường nối 2 huớng địa lý Tây – Đông, trục tung là đường nối 2 huớng địa lý Bắc – Nam.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
Cho hình sau, một bạn đi từ nhà đến trường rồi quay lại siêu thị mua đồ. Quãng đường bạn đó đi được là:
1200m
2000m
1600m
400m
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Cho hình sau, một bạn đi từ nhà đến trường rồi quay lại siêu thị mua đồ. Độ dịch chuyển của bạn đó là
1200m
1600m
800m
400m
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Câu 5: Chọn đáp án đúng
Quãng đường đi được của vật là khoảng cách từ điểm đầu (bắt đầu xuất phát) đến điểm cuối (khi vật dừng chuyển động)
Độ dịch chuyển và quãng đường vật đi được luôn luôn bằng nhau
Độ dịch chuyển thì luôn bé hơn quãng đường vật đi được.
Độ dịch chuyển của vật là khoảng cách từ điểm đầu (bắt đầu xuất phát) đến điểm cuối (khi vật dừng chuyển động)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Sóng dừng
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
ôn tập mắt VL9
Quiz
•
1st - 9th Grade
10 questions
Chất khí
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
VUI TẾT TRUNG THU-2A3
Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
Phá đảo ba định luật Niuton
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
ÁP SUẤT
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Vật lý 10 - Trần Thị Bích Ngọc. Bài 1: Chuyển động cơ - Chuyển động thẳng đều.
Quiz
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade