Sinh bai 4

Sinh bai 4

11th Grade

18 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT

SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT

9th - 12th Grade

15 Qs

Smart Phone

Smart Phone

KG - Professional Development

15 Qs

Câu hỏi linh tinh về vũ trụ

Câu hỏi linh tinh về vũ trụ

1st Grade - Professional Development

20 Qs

Kiểm Tra GK 1 Giáo Dục Quốc Phòng An ninh 10

Kiểm Tra GK 1 Giáo Dục Quốc Phòng An ninh 10

10th Grade - University

20 Qs

Hololive Quiz

Hololive Quiz

KG - Professional Development

20 Qs

Luyện tập Tự tình II

Luyện tập Tự tình II

10th - 12th Grade

20 Qs

BT TN VL9_QUANG HỌC 3

BT TN VL9_QUANG HỌC 3

9th Grade - University

20 Qs

Med Term EOY

Med Term EOY

9th - 12th Grade

14 Qs

Sinh bai 4

Sinh bai 4

Assessment

Quiz

Specialty

11th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Ilove ThuyLinh

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

18 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đột biến điểm là những biến đổi trong cấu trúc của gen xảy ra tại

một điểm nào đó trên phân tử axit nucleic, liên quan tới một hoặc môt vài cặp nucleotit.

một điểm nào đó trên phân tử axit nucleic, liên quan tới một hoặc môt vài nucleotit.

nhiều điểm trên phân tử axit nucleic, liên quan tới một số cặp nucleotit.

một điểm nào đó trên phân tử ADN, liên quan tới một cặp nucleotit.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sự khác nhau giữa đột biến và thể đột biến là:

đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

đột biến là do biễn đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen lặn tiềm ẩn ở trạng thái dị hợp tử.

đột biến luôn xảy ra ở sinh vật, còn thể đột biến chỉ có trong quá trình phân bào tạo ra các giao tử không tham gia thụ tinh.

đột biến là do biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen ở trạng thái dị hợp.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

aaBb và Aabb

AABB và AABb

AABb và AaBb

AaBb và AABb

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể xảy ra như thế nào?

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử.

Đột biến gen lặn không được biểu hiện.

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp.

Đột biến gen trội biểu hiện cả khi ở trạng thái đồng hợp tử và dị hợp tử.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đột biến gen phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Đột biến gen phụ thuộc vào loại tác nhân đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen, không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của loại tác nhân gây đột biến.

Đột biến gen phụ thuộc vào loại tác nhân, liều lượng và cường độ của loại tác nhân gây đột biến, không phụ thuộc vào đặc điểm cấu trúc của gen.

Đột biến gen không phụ thuộc vào loại tác nhận, mà chỉ phụ thuộc liều lượng, cường độ của loại tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen.

Đột biến gen không chỉ phụ thuộc vào loại tác nhân, liều lượng, cường độ của loại tác nhân gây đột biến mà còn phụ thuộc vào đặc điểm cấu trúc của gen.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hóa chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gen dạng

thay thế cặp G – X bằng T – A.

thay thế cặp G – X bằng cặp X – G.

thay thế cặp A – T bằng T – A.

thay thế cặp A – T bằng G – X.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu không đúng về đột biến gen là:

Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nucleotit trong cấu trúc của gen.

Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.

Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?