Ôn tập Tiếng Việt GK1

Ôn tập Tiếng Việt GK1

5th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

LTVC LỚP 4 (tuần 1-7)

LTVC LỚP 4 (tuần 1-7)

4th - 5th Grade

10 Qs

LTVC 5 - TỪ ĐỒNG NGHĨA

LTVC 5 - TỪ ĐỒNG NGHĨA

5th Grade

15 Qs

Tả cảnh sông nước

Tả cảnh sông nước

5th Grade

10 Qs

KHOA HỌC - 4/2 - PHAN THANH

KHOA HỌC - 4/2 - PHAN THANH

1st - 5th Grade

15 Qs

Kiến thức máy tính cơ bản

Kiến thức máy tính cơ bản

4th Grade - University

10 Qs

Hộp thư mật

Hộp thư mật

5th Grade

10 Qs

Bài kiểm tra Luyện từ và câu lớp 5B- Tiểu học Minh Đưc

Bài kiểm tra Luyện từ và câu lớp 5B- Tiểu học Minh Đưc

5th Grade

10 Qs

Ôn tập 2 - Tuần 28

Ôn tập 2 - Tuần 28

5th Grade

10 Qs

Ôn tập Tiếng Việt GK1

Ôn tập Tiếng Việt GK1

Assessment

Quiz

World Languages

5th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Hiếu Nguyễn

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ nào đồng nghĩa với từ “xây dựng”?

Trang trí.

Kiến thiết.

Công trình.

Thầy Híu hứa sẽ dạy lớp mình thiệt tốt nè.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ đồng âm là từ:

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

Giống nhau về âm và giống nhau về nghĩa.

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

Thầy Híu dễ thưng đồng âm với thầy Híu đáng iu lém hen mí đứa.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

Cả nhà tôi cùng ăn cơm tối rất đầm ấm.

Những chiếc tàu vào cảng ăn than.

Bố tôi lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.

Thầy Híu Kute phô mai que đang cho tụi con ăn đống bài tập nè.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Nhóm từ nào dưới đây có tiếng “truyền”có nghĩa là trao lại cho người khác?

Truyền thanh, truyền hình.

Truyền nghề, truyền ngôi.

Gia truyền, lan truyền. 

Chọn câu này là thài pó tay tụi coan lun nghen.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Những từ nào đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

Quyền hạn.  

Quyền lợi.  

Quyền công dân.

Quyền được học tập với thài Híu iu vấu.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Những từ nào đồng nghĩa với từ “Bổn phận”?

Thân phận.

Số phận. 

Trách nhiệm.

Nhớ làm bài choa kĩ nghen mí đứa.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ nào đồng nghĩa với “vắng vẻ”?

Hiu quạnh.

Mênh mông.

Vui vẻ.

Là hem có ngừ thài iu dzấu ở trong lớp.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?