
đề cương vật lý
Authored by Tuan Nguyen
Physics
9th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
26 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là
Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ
Một đường cong đi qua gốc tọa độ
Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
Một đường cong không đi qua gốc tọa độ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng,lúc giảm
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 5V thì cường độ dòng điện qua nó là 2,5A.Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 20V thì cường độ dòng điện qua nó là
2,5V
15A
5A
10A
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
điện trở của dây dẫn nhất định có mối quan hệ phụ thuộc nào dưới đây
tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn
giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nội dung chính của định luật ôm là
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở
Ôm (Ω)
Oát (W)
Ampe (A)
Vôn (V)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp
cường độ dòng điện là như nhau tại mọi vị trí của đoạn mạch
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch
hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
22 questions
CHƯƠNG IV: NĂNG LƯỢNG. CÔNG. CÔNG SUẤT
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
17-38 lý chương 7
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
LÝ 15P
Quiz
•
9th - 12th Grade
24 questions
LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN CN9
Quiz
•
9th Grade
30 questions
LÝ thuyết ( ADD ĐÂY CHO Mẹ tròn con vuông)
Quiz
•
9th - 12th Grade
29 questions
Ôn tập bài 1 -4
Quiz
•
9th Grade
30 questions
Bài tập ôn tập chương IV
Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
cuối kì 1 lý
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Exit Check 4.1 - Destructive Processes
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.2 - Constructive Forces
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.3 - Conservation of Momentum
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.4 - Momentum Calculations
Quiz
•
9th Grade
21 questions
EM Spectrum
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Simple Machines and Mechanical Advantage Quiz
Quiz
•
9th Grade
14 questions
Graphs of Motion, Velocity & Acceleration
Quiz
•
8th - 9th Grade
21 questions
PE & KE Practice
Quiz
•
8th - 11th Grade