cNghe

cNghe

12th Grade

14 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

외모 복장

외모 복장

1st - 12th Grade

13 Qs

Đối phó với căng thẳng và áp lực

Đối phó với căng thẳng và áp lực

9th - 12th Grade

10 Qs

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc và tôn giáo

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc và tôn giáo

12th Grade

13 Qs

Trắc nghiệm "Tây Tiến"

Trắc nghiệm "Tây Tiến"

12th Grade

19 Qs

(GDCD-Mikoto12D) ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 (32-Hết)

(GDCD-Mikoto12D) ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 (32-Hết)

12th Grade

18 Qs

TUỔI TRẺ SÁNG TẠO_OU

TUỔI TRẺ SÁNG TẠO_OU

1st Grade - Professional Development

10 Qs

Quy luật giá trị

Quy luật giá trị

1st Grade - University

18 Qs

Hành trình Khai Vấn

Hành trình Khai Vấn

1st Grade - Professional Development

10 Qs

cNghe

cNghe

Assessment

Quiz

Special Education

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

mvg

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

14 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điốt nào thường sử dụng để ổn định điện áp một chiều

Diot phát quang

Diot tiếp mặt

Diot zene

Diot tiếp điểm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Linh kiện điện tử nào hạn chế, điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp

Điện trở

Tụ điện

Cuộn cảm

Triac

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Số liệu kỹ thuật nào để tránh cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm

Tần số làm việc

Cảm kháng

Hệ số phẩm chất

Trị số điện trở

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Linh kiện điện tử nào có một lớp tiếp giáp P_N

Tranzito

Triac

Diac

Diot

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Linh kiện điện tử nào tạo ra mạch xung dao động trong mạch dao động đa hài dùng tranzito

Điện trở

Diot

Tranzito

Tụ điện

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một điện trở có các vòng màu là nâu,đen,nâu,kim nhũ trị số điện trở là

10 ôm ±10%

100 ôm ±10%

10 ôm ±5%

100 ôm ±5%

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điều kiện ban đầu để tirixto dẫn điện từ A sang K là

Uak>0 và Ugk<0

Uak<0 và Ugk<0

Uak>0 và Ugk>0

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?