Search Header Logo

Bài Quiz kiểm tra lại kiến thức

Authored by Trâm Anh Nguyễn

English

12th Grade

Used 1+ times

Bài Quiz kiểm tra lại kiến thức
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

19 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

The Young International Conference ___ by a lot of young people from around the world

was attending

attended

attends

was attended

Answer explanation

Giải thích: Kiến thức cấu trúc câu bị động (Passive voice) với thì quá khứ đơn: S + was/were + PII. Chủ ngữ là danh từ số ít “conference” nên đáp án là “was attended”.

Dịch: Hội nghị Thanh niên Quốc tế đã được tham dự bởi rất nhiều người trẻ từ khắp nơi trên thế giới.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

The man ___ home when his car broke down.

was driving

drives

has driven

is driving

Answer explanation

Giải thích: Sự phối hợp thì (Sequence Of Tenses) giữa thì Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn: Diễn tả hành động đang xảy ra (chia Quá khứ tiếp diễn) thì có hành động khác chen vào (chia Quá khứ đơn). Trong câu, hành động đang xảy ra là hành động lái xe, được chia quá khứ tiếp diễn “S + was/were + Ving”. Do chủ ngữ là danh từ số ít “man”, nên đáp án là “was driving”.

Dịch: Người đàn ông đang lái xe về nhà thì xe ô tô của anh ta bị hỏng.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Although the students in my class has been learning English for three months, they can ___ confidently with foreigners.

communicative

communicate

communicatively

communication

Answer explanation

Giải thích: Sau động từ khuyết thiếu (Modal verbs) “can” cần một động từ nguyên thể Vo. Bốn phương án trong đề có nghĩa và loại từ cụ thể như sau:

  • A. communicative: (adj) giao tiếp, có tính chất giao tiếp.

  • B. communicate: (v) giao tiếp, truyền đạt thông tin.

  • C. communicatively: (adv) một cách giao tiếp, có tính chất giao tiếp.

  • D. communication: (n) sự giao tiếp, truyền đạt thông tin.

→ Vì vậy đáp án là “communicate”.

Dịch: Mặc dù các học sinh lớp tôi học tiếng Anh trong ba tháng, nhưng họ có thể giao tiếp một cách tự tin với người nước ngoài.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

We have travelled to almost every tourist attraction in ___ Africa.

the

an

no article

a

Answer explanation

Giải thích: “Africa” được sử dụng như một danh từ riêng để chỉ cả châu lục, không cần thiết phải sử dụng mạo từ trước nó.

Dịch: Chúng tôi đã du lịch đến gần như tất cả các điểm du lịch ở châu Phi.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Binh is 1.80 meters tall, and Linh is 1.65 meters tall. Binh is ___ Linh.

younger than

older than

taller than

shorter than

Answer explanation

Giải thích: kiến thức so sánh hơn (Comparatives) với tính từ ngắn “S + tobe + short adj-er + than O”. Đồng thời trong câu đang đề cập đến chiều cao “meters tall”. Vì vậy, đáp án là C. taller than.

Dịch: Bình cao 1,80 mét và Linh cao 1,65 mét. Bình cao hơn Linh.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Her parents are working on the farm, ____?

are they

don't they

do they

aren't they

Answer explanation

Giải thích: kiến thức câu hỏi đuôi (Tag question): Do chủ ngữ là danh từ số nhiều chỉ người “her parents” và động từ chính là “are”. Do vậy, câu hỏi đuôi là “aren’t they”.

Dịch: Ba mẹ cô ấy đang làm việc trên nông trại, có phải không?

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

The foreign teacher was speaking so fast. Nga couldn't ____ the main contents of his lesson.

call for

go on

note down

make up

Answer explanation

Giải thích: Bốn phương án cụm động từ lần lượt có nghĩa như sau:

  • A. call for: kêu gọi, yêu cầu.

  • B. go on: tiếp tục.

  • C. note down: ghi chú lại.

  • D. make up: tạo nên, bịa đặt.

Dựa vào ngữ cảnh câu được dịch sau đây, đáp án là “note down”.

Dịch: Giáo viên nước ngoài nói rất nhanh. Nga không thể ghi chú lại nội dung chính của bài học của thầy ấy.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?