Search Header Logo

THUẬT NGỮ BẢO HIỂM

Authored by Thao, Nguyen Phan Phuong (STS)

Special Education

Professional Development

Used 4+ times

THUẬT NGỮ BẢO HIỂM
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

11 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm được gọi là?

(a)  

2.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm được gọi là?

(a)  

3.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp và đóng phí bảo hiểm được gọi là?

(a)  

4.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm có thể phải trả cho người thụ hưởng khi sự kiện bảo hiểm xảy ra được gọi là?

(a)  

5.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng chịu tác động trực tiếp của rủi ro và được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm được gọi là?

(a)  

6.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Phần tổn thất, chi phí do sự kiện bảo hiểm gây ra mà người được bảo hiểm phải tự chịu được gọi là?

(a)  

7.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Những rủi ro, loại tổn thất và chi phí phát sinh theo thỏa thuận mà doanh nghiệp bảo hiểm phải chịu trách nhiệm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm được gọi là?

(a)  

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?