3CĐ GDCD

3CĐ GDCD

12th Grade

124 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Kinh Tế Pháp Luật

Kinh Tế Pháp Luật

12th Grade

125 Qs

Phần II: kinh tế chính trị Mác - Lênin (1-120)

Phần II: kinh tế chính trị Mác - Lênin (1-120)

12th Grade - University

120 Qs

ÔN CUỐI KÌ I (3) - Multiple Choice and True/False

ÔN CUỐI KÌ I (3) - Multiple Choice and True/False

12th Grade

123 Qs

– Trắc nghiệm 1-125

– Trắc nghiệm 1-125

12th Grade

123 Qs

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và nông nghiệp Việt Nam (Lớp 12)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và nông nghiệp Việt Nam (Lớp 12)

12th Grade

123 Qs

Lí thuyết

Lí thuyết

12th Grade

125 Qs

CHƯƠNG 2 – Phần 2.1. Vật chất và ý thức

CHƯƠNG 2 – Phần 2.1. Vật chất và ý thức

12th Grade

126 Qs

KHÁI LUẬN VỀ TRIẾT HỌC VÀ TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN

KHÁI LUẬN VỀ TRIẾT HỌC VÀ TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN

12th Grade

120 Qs

3CĐ GDCD

3CĐ GDCD

Assessment

Quiz

Social Studies

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Chloé Pham

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

124 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 1. Việc đảm bảo cho pháp luật được mọi người thi hành và tuân thủ trong thực tế là trách nhiệm của chủ thể nào dưới đây ?

A. Công Dân
B. Tổ chức
C. Nhà nước.
D. Xã hội.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 2. Pháp luật hệ thống quy tắc xử sự áp dụng cho

A. một số giai cấp trong xã hội.
B. một số người trong xã hội.
C. tất cả các giai cấp trong xã hội.
D. tất cả mọi người trong xã hội

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật ?

A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính thuyết, nêu gương.
C. Tính xác định chặt chẽ mặt hình thức
D. Tính quy phạm phổ biến.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 4. “Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến Pháp”. Khẳng định này đề cập đến

A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
D. Tính khuôn mẫu, rập khuôn.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 5. Đặc trưng làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật là

A. tính chính xác, một nghĩa trong diễn đạt văn bản.
B. tính quy phạm phổ biến.
C. tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. tính ràng buộc chặt chẽ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 6. Pháp luật là phương tiện để

A. quản lý Nhà nước.
B. quản lý công dân
C. quản lí xã hội
D. quản lí kinh tế

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 7. Đặc trưng nào dưới đây là ranh giới để phân biệt pháp luật và các loại quy phạm xã hội khác ?

A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính quyền lực và bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?