Search Header Logo

chương 1 ôn tập

Authored by Khang Tran

Others

Used 2+ times

chương 1 ôn tập
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

43 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 75: Động cơ nhiệt là

a.

Thiết bị biến đổi hóa năng do đốt cháy nhiên liệu thành nhiệt năng và biến nhiệt năng

này thành cơ năng

b.

Thiết bị tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch, giải phóng nhiên liệu này thành cơ năng

c.

Động cơ tiêu thụ nhiên liệu được gắn lên phương tiện di chuyển đường bộ

d.

Tất cả động cơ trên các phương tiện di chuyển.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 76: Động cơ đốt trong gồm

a.

Động cơ hơi nước, Động cơ piston tự do; Tua bin khí; Động cơ phản lực; Tua bin khí.

b.

Động cơ nguyên tử; Động cơ Walken; Động cơ phản lực; Động cơ đầu kéo; Tua bin

khí

c.

Động cơ piston; Động cơ Walken; Động cơ phản lực; Động cơ piston tự do; Tua bin

khí.

d.

Động cơ piston trong các nhà máy nhiệt điện và chế biến thủy, hải, lâm sản; Tua bin

khí.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 77: Trong động cơ đốt trong khái niệm thì (kỳ) là

a.

Là một phần của chu trình công tác, thời gian piston đi từ điểm chết này tới điểm chết

kia

b.

Là chu trình công tác, ứng với thời gian đó piston đi từ điểm chết này tới điểm chết

kia.

c.

Chỉ là khoảng dịch chuyển của piston, ứng với thời gian đó piston di chuyển

d.

Khoảng chạy có hình dạng của lá cờ trong xylanh ứng với thời gian đó piston di

chuyển.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 78: Trong động cơ đốt trong, khái niệm khoảng chạy (hành trình) của piston là

a.

Hai lần khoảng cách giữa hai điểm chết. Kí hiệu là S.

b.

Khoảng cách từ điểm cao nhất đến điểm thấp nhất của piston. Kí hiệu là S

c.

Khoảng cách từ tâm cổ trục chính đến tâm chốt khuỷu. Kí hiệu là S.

d.

Khoảng cách giữa hai điểm chết. Kí hiệu là S.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 79: Trong động cơ đốt trong, khái niệm Thể tích làm việc là

a.

Thể tích được giới hạn bởi mặt cắt của ĐCT, ĐCD và thành xy-lanh. Kí hiệu Vh.

b.

Thể tích được giới hạn bởi nắp quy lát, ĐCT, ĐCD và thành xy-lanh. Kí hiệu Vh

c.

Thể tích được giới hạn bởi ĐCT và nắp quy lát. Kí hiệu Vh.

d.

Thể tích được giới hạn bởi ĐCD và nắp quy lát. Kí hiệu Vh.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 80: Trong động cơ đốt trong. Công thức tính tỉ số nén cho ta biết điều gì

a.

Tỷ lệ giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn bộ.

b.

Tỷ lệ giữa thể tích toàn bộ và thể tích buồng cháy .

c.

Tỷ lệ giữa thể tích buồng cháy và thể tích làm việc.

d.

Tỷ lệ giữa thể tích làm việc và thể tích toàn bộ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 81: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG với động cơ đốt trong

a.

Thì hút, thì nén và thì xả không tiêu tốn công vì nhờ có bánh đà

b.

Thì hút, thì nén và thì xả có thể thực hiện mà không cần bánh đà

c.

Thì cháy và giãn nở là thì sinh công, các thì còn lại là các thì tiêu thụ công

d.

Thì hút, thì nén, thì cháy và thì xả đều sinh công

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?