Bài Quiz không có tiêu đề

Bài Quiz không có tiêu đề

12th Grade

24 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Câu hỏi về trồng cây trong chậu

Câu hỏi về trồng cây trong chậu

4th Grade - University

20 Qs

CN4 Bài 6

CN4 Bài 6

4th Grade - University

20 Qs

Tin 5. Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website

Tin 5. Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website

1st Grade - University

20 Qs

KT15p bài 9,13,14_CN12-HKI

KT15p bài 9,13,14_CN12-HKI

12th Grade

20 Qs

KIEM TRA 15 PHUT -CN 12

KIEM TRA 15 PHUT -CN 12

9th - 12th Grade

20 Qs

Đề kiểm tra hệ thức lượng trong tam giác

Đề kiểm tra hệ thức lượng trong tam giác

10th Grade - University

22 Qs

Kiểm tra CN 9

Kiểm tra CN 9

KG - University

20 Qs

ÔN TẬP CN LỚP 4

ÔN TẬP CN LỚP 4

4th Grade - University

20 Qs

Bài Quiz không có tiêu đề

Bài Quiz không có tiêu đề

Assessment

Quiz

Instructional Technology

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Chan Onni

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

24 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trường (field) là một … của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí, chọn phương án đúng để điền vào dấu … trên:

Cột

Hàng

Cột và hàng đều đúng

Cột và hàng đều sai

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Danh sách Khách Hàng gồm có các trường: STT, Họ tên khách, mã số khách, Điện thoại. Ta chọn khoá chính là :

STT

Mã số khách

Điện Thoại

Họ tên khách

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Muốn thay đổi khóa chính của bảng ta thực hiện trong chế độ nào?

Chế độ trang dữ liệu

Chế độ thiết kế

Chế độ biểu mẫu

Cả 3 chế độ trên

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI?

A. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

B. Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.

C. Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

D. Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một hàng dữ liệu trong một bảng là gì?

Table

Field

Record

Data Type

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Liên kết giữa các bảng giúp (Chọn nhiều đáp án):

Tránh được dư thừa dữ liệu

Có thể tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

Nhất quán dữ liệu

Dữ liệu không nhất quán

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong cấu trúc bảng khi: Chỉ định khóa chính:

A. Bảng ở chế độ thiết kế.

B. Chọn một hoặc nhiều trường làm khóa chính

C. Nháy nút chìa khóa hoặc nhấn phải chuột chọn Primary Key

Mô tả trường trong phần description

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?