CHỦ ĐỀ 5. COUNTRY AND

CHỦ ĐỀ 5. COUNTRY AND

8th Grade

50 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

YBM-VOL3-TEST 2-PART 5-ETIME

YBM-VOL3-TEST 2-PART 5-ETIME

6th Grade - Professional Development

45 Qs

TỪ VỰNG UNIT 7 SAVING ENERGY -Recipes and Eating Habits

TỪ VỰNG UNIT 7 SAVING ENERGY -Recipes and Eating Habits

KG - 12th Grade

50 Qs

Tiếng anh lớp 9_Ôn tập học kì 2_Ngữ pháp

Tiếng anh lớp 9_Ôn tập học kì 2_Ngữ pháp

7th - 9th Grade

50 Qs

ENGLISH 8- REVIEW 4+5

ENGLISH 8- REVIEW 4+5

8th - 12th Grade

48 Qs

Unit 1:present simple and future tense

Unit 1:present simple and future tense

6th - 9th Grade

54 Qs

VOCA - TEST 6 - VOL 1

VOCA - TEST 6 - VOL 1

7th Grade - Professional Development

45 Qs

từ vựng 10p(第13課)

từ vựng 10p(第13課)

KG - University

45 Qs

CHỦ ĐỀ 5. COUNTRY AND

CHỦ ĐỀ 5. COUNTRY AND

Assessment

Quiz

English

8th Grade

Medium

Created by

english daisy

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

50 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Abundant

Abundance

cung cấp chỗ ở nơi ở, chỗ ở

thừa thãi, nhiều sự phong phú, thừa thãi

tập trung tập trung hóa

sự so sánh so sánh, đối chiếu tương đối

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Access

(sự) truy cập, tiếp cận

giải quyết

sự quá tải

chi phí sinh hoạt

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Accommodate

Accommodation

sự so sánh so sánh, đối chiếu tương đối

(lùi) về phía sau, chậm phát triển, lạc hậu

cung cap chỗ ở nơi ở, chỗ ở

hiệu quả, xứng đáng với chi phí

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Address

(sự) truy cập, tiếp cận

sự quá tải

chi phí sinh hoạt

giải quyết

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Backward

tập trung tập trung hóa

sự so sánh so sánh, đối chiếu tương đối

sự so sánh so sánh, đối chiếu tương đối

(lùi) về phía sau, chậm phát triển, lạc hậu

dày đặc

đông đúc, mật độ cao sự đông đúc, dày đặc

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Centralise

Centralisation

tập trung tập trung hóa

(thuộc) quốc tế, toàn thế giới

thừa thãi, nhiều sự phong phú, thừa thãi

dày đặc

đông đúc, mật độ cao sự đông đúc, dày đặc

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Comparison

Compare

Comparative

dày đặc

đông đúc, mật độ cao sự đông đúc, dày đặc

đô thị hóa ngược, phản đô thị hóa

(thuộc) quốc tế, toàn thế giới

sự so sánh so sánh, đối chiếu tương đối

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?