
cơ chế di truyền và biến dị( thông hiểu)
Authored by Đoan Tâm
Science
12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.
II. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.
IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần.
V. Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các gen trong một tế bào luôn có số lần phiên mã bằng nhau.
II. Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN.
III. Thông tin di truyền trong ADN được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ cơ chế nhân đôi ADN.
IV. Quá trình dịch mã có sự tham gia của mARN, tARN và ribôxôm.
A. 4.
B.3.
C.1.
D. 2.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Trong quá trình phiên mã nuclêôtit loại U ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của gen?
A. A.
B. G
C. T.
D. X.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền?
A. Bộ ba 5'XGU3', 5'AGA3' cùng quy định tổng hợp Acginin.
B. Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã.
C. Bộ ba 5'UXU3' chỉ mang thông tin quy định tổng hợp Xêrin.
D. Bộ ba 5'UAA3', 5’UAG3’ và 5’UGA3’ không mang thông tin mã hóa axit amin.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6) Sắp xếp các sự kiện trong bước kéo dài chuỗi pôlipeptit dưới đây theo đúng trật tự là
(1) Ribôxôm di chuyển một bước trên mARN theo chiều 5’ à 3’.
(2) Xảy ra sự liên kết bổ sung giữa anticôđôn và côđôn.
(3) tARN trước đó rời ribôxôm.
(4) Hình thành liên kết peptit giữa 2 aa kế tiếp.
(5) Phức hợp aa-tARN tiếp theo đi vào ribôxôm cạnh aa phía trước.
A. (2) à (5) à (4) à (3) à (1).
B. (5) à (2) à (4) à (3) à (1).
B. (5) à (2) à (4) à (3) à (1).
C. (5) à (4) à (2) à (3) à (1).
D. (5) à (2) à (1) à (4) à (3).
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A.Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
B. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit trong gen.
C. Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.
D. Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 8. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen.
B. Gen đột biến khi đã phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.
C. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
D. Đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtêin thường có hại cho thể đột biến.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?