KTCT 61-90

KTCT 61-90

University

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Kanji unit 4 - 5 - 6

Kanji unit 4 - 5 - 6

University

30 Qs

QLNN quiz 02

QLNN quiz 02

University

25 Qs

ÔN TẬP CHƯƠNG 3 - TỔ CHỨC BMKT VÀ NLKT

ÔN TẬP CHƯƠNG 3 - TỔ CHỨC BMKT VÀ NLKT

University

27 Qs

NGUYÊN TẮC - PHÂN LOẠI BẢO HIỂM

NGUYÊN TẮC - PHÂN LOẠI BẢO HIỂM

University

27 Qs

Bài 5 Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

Bài 5 Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

University

28 Qs

W - Verbs (Động từ)

W - Verbs (Động từ)

KG - Professional Development

29 Qs

CNXHKH - Chương 6

CNXHKH - Chương 6

University

33 Qs

Thi 23/8

Thi 23/8

University

30 Qs

KTCT 61-90

KTCT 61-90

Assessment

Quiz

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

anh ich

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Chọn đáp án KHÔNG đúng về mua bán sức lao động:

Bán chịu.
Mua đứt, bán đứt.
Mua, bán có thời hạn.
Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến trong:

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.
Xã hội chiếm hữu nô lệ.
Nền sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.
Xã hội chiếm hữu nô lệ.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG gồm:

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.
Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần.
Chi phí đào tạo người lao động.
Giá trị các tư liệu sản xuất để tái sản xuất sản phẩm.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tiền tệ biến thành tư bản khi nào?

Sức lao động trở thành hàng hoá.
Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.
Có lượng tiền tệ đủ lớn.
Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Giá trị hàng hoá được tạo ra trong:

Sản xuất, phân phối.
Sản xuất, lưu thông.
Trao đổi, mua bán.
Phân phối, trao đổi.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Khái niệm giá trị thặng dư là:

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh.
Giá trị của tư bản tự tăng lên.
Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.
Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh:

Hiệu quả đầu tư của các nhà tư bản.
Trình độ sản xuất giá trị thặng dư của công nhân làm thuê.
Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi.
Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?