
Vật Lý
Authored by Crain Milo
Other
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương thức thực nghiệm
Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm
Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất
Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất
Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cách viết kết quả đúng của đại lượng A là
A = A̅ ± ∆A
A = A̅ - ∆A
A = A̅ + ∆A
A = A̅ : ∆A
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kí hiệu “Output” mang ý nghĩa:
Đầu vào
Đầu ra
Cực dương
Cực âm
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dùng một thước đo có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị 1,245 m. Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết:
d = 1,245 ± 0,001 (m)
d = 1245±2 (mm)
d = 1245 ± 3 (mm)
d = 1,245 ± 0,0005 (m)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật chuyển động
thẳng và không đổi chiều
tròn
thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần
thẳng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
biết vận tốc cử ca nô so với mặt nước đứng yên là 6m/s, vận tốc của dòng nước là 3m/s. Vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là:
14m/s
9m/s
6m/s
5m/s
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một vật chuyển động?
Đặc trưng của sự nhanh chậm của chuyển động
Có đơn vị là km/h
Không thể có độ lớn bằng 0
Có phương xác định
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Đố vui có thưởng
Quiz
•
1st - 10th Grade
22 questions
Quyển 2 - Bài 6: Tuần trước bạn làm gì?
Quiz
•
6th Grade - University
20 questions
Ôn tập về thể loại thần thoại và sử thi
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Ôn tập đoạn trích " Trao duyên"
Quiz
•
10th Grade
25 questions
GDCD 10 BÀI 10 + 11
Quiz
•
10th Grade
20 questions
GDCD 6 - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM - BÀI 1,2
Quiz
•
6th Grade - University
21 questions
Premier League
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Bảo vệ môi trường trồng trọt
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
18 questions
SAT Prep: Ratios, Proportions, & Percents
Quiz
•
9th - 10th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Parallel Lines Cut by a Transversal
Quiz
•
10th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University