
SINH HỌC CKI
Authored by Nam Việt
Biology
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
56 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên
vốn gen của quần thể.
kiểu gen của quần thể.
kiểu hình của quần thể.
thành phần kiểu gen của quần thể
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
quần thể giao phối có lựa chọn.
quần thể tự phối và ngẫu phối.
quần thể tự phối.
quần thể ngẫu phối.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm về cấu trúc di truyền của một quần thể tự phối trong thiên nhiên như thế nào?
Có cấu trúc di truyền ổn định.
Các cá thể trong quần thể có kiểu gen đồng nhất.
Phần lớn các gen ở trạng thái đồng hợp.
Quần thể ngày càng thoái hoá.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi cho tự phối là:
50%
20%
10%
70%
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một quần thể ở thế hệ F1 có cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa. Khi cho tự phối bắt buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoán là:
0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa.
0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.
0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa.
0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vốn gen của quần thể là gì?
Là tập hợp của tất cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
Là tập hợp của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
Là tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
Là tập hợp của tất cả các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét một quần thể có 2 alen (A, a). Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu gen là: 65AA: 26Aa: 169aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể này là:
A = 0,30 ; a = 0,70
A = 0,50 ; a = 0,50
A = 0,25 ; a = 0,75
A = 0,35 ; a = 0,65
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
51 questions
Sinh học
Quiz
•
9th - 12th Grade
52 questions
Quiz về di truyền học Mendel
Quiz
•
12th Grade
60 questions
Ôn tập sinh cuối HKI
Quiz
•
9th - 12th Grade
56 questions
Kiến thức về tế bào
Quiz
•
11th Grade - University
61 questions
ÔN GIỮA KỲ HIGH SINH HỌC 12
Quiz
•
12th Grade
52 questions
Ronaldo sinhhhhhhhhhhh
Quiz
•
9th - 12th Grade
58 questions
sinh học
Quiz
•
9th - 12th Grade
60 questions
Sinh 12
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
Quick 10Q: DNA Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Mechanisms of Evolution Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
DNA, Chromosomes, Genes, and Traits: An Intro to Heredity
Interactive video
•
11th Grade - University
15 questions
Pedigrees
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Punnett Square Quiz - Summer Biology
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Next Generation Science: Earth's Biomes
Interactive video
•
9th - 12th Grade