
GP-162
Authored by Duy Phạm Đức
Biology
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với mặt phẳng ngang?
Thẳng góc với mặt phẳng đứng dọc
Song song với mặt đất
Song song với mặt phẳng đứng ngang
Chia cơ thể thành hai phần trên và dưới
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 15: Mặt gan tay còn được gọi là mặt trước của bàn tay. Người ta gọi như vậy dựa vào mặt phẳng nào?
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Mặt phẳng đứng dọc giữa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 65: Khi ở tư thế đứng, yếu tố nào sau đây giúp máu tĩnh mạch từ chi dưới đổ về tim?
Trương lực cơ chi dưới
Trọng lực của cơ thể
Sức hút của tim
Áp lực âm của ổ bụng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 98: Loại cơ vận động tự ý là
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ nội tạng
Cơ vân
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 151: Tĩnh mạch đơn đổ vào đâu?
Tâm nhĩ trái
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch chủ dưới
Tâm nhĩ phải
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 162: Các động mạch sau đây là nhánh của động mạch cảnh ngoài, NGOẠI TRỪ?
Động mạch mặt
Động mạch lưỡi
Động mạch giáp dưới
Động mạch hầu lên
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 243: Hai động mạch đi dọc theo bờ cong nhỏ dạ dày là động mạch nào?
Động mạch vị phải, động mạch vị tá tràng
Động mạch vị trái, động mạch vị phải
Động mạch vị trái, động mạch vị mạc nối trái
Động mạch vị mạc nối trái, động mạch vị mạc nối phải
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?