
Sinh 11 bài tuần hoàn
Authored by Nguyễn An
Biology
11th Grade
Used 23+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào đúng với huyết áp của tuần hoàn hở ?
Đặc điểm nào đúng với huyết áp của tuần hoàn hở ?
Máu di chuyển tốc độ chậm, áp lực yếu.
Máu di chuyển tốc độ nhanh, áp lực yếu.
Máu di chuyển tốc độ chậm, áp lực mạnh.
Máu di chuyển tốc độ nhanh, áp lực mạnh.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào đúng với huyết áp của tuần hoàn kín ?
Điều nào đúng với huyết áp của tuần hoàn kín ?
Áp lực máu yếu trong hệ mạch.
Áp lực máu ổn định trong hệ mạch.
Áp lực máu thay đổi ít trong hệ mạch.
Tốc độ máu chảy chậm trong hệ mạch.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào không đúng với cấu tạo hệ tuần hoàn hở ?
Điều nào không đúng với cấu tạo hệ tuần hoàn hở ?
Tim có cấu tạo đơn giản.
Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào.
Hỗn hợp dịch mô và máu đổ vào ống góp về tim.
Hỗn hợp dịch mô và máu tiếp xúc với các tế bào.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào đúng với đặc điểm cấu tạo hệ tuần hoàn hở ?
Điều nào đúng với đặc điểm cấu tạo hệ tuần hoàn hở ?
Tim bơm máu vào tế bào .
Tim bơm máu vào hệ mạch.
Tim bơm máu vào khoang cơ thể.
Tim bơm máu vào khoang cơ thể và hệ mạch.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào sai với đặc điểm trao đổi chất ở hệ tuần hoàn kín?
Điều nào sai với đặc điểm trao đổi chất ở hệ tuần hoàn kín?
Tim và hệ mạch tạo thành mạng.
Tim co bóp đẩy máu liên tục trong hệ mạch
Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô.
Hỗn hợp dịch mô và máu trao đổi chất với tế bào.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào sau đây đúng với đặc điểm cấu tạo hệ tuần hoàn kín ?
Điều nào sau đây đúng với đặc điểm cấu tạo hệ tuần hoàn kín ?
Tim bơm máu vào tế bào.
Tim bơm máu vào hệ mạch.
Tim bơm máu vào khoang cơ thể.
Tim bơm máu vào khoang cơ thể và hệ mạch.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào sau đây đúng với cấu tạo thành động mạch?
Điều nào sau đây đúng với cấu tạo thành động mạch?
Mạch có thành dày và đàn hồi,
Mạch có thành mỏng và đàn hồi,
Mạch có thành mỏng và đàn hồi kém.
Mạch nhỏ, kết mạng và thành rất mỏng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Ôn Tập - Các Cấp Tổ Chức Sống
Quiz
•
10th Grade - University
30 questions
BÀI TẬP ATP, ENZIM
Quiz
•
10th - 12th Grade
28 questions
ÔN TẬP SINH 10 - GIỮA HK1
Quiz
•
9th - 12th Grade
27 questions
Sinh 11 - Bài 7
Quiz
•
11th Grade
27 questions
Sinh học 1
Quiz
•
10th Grade - University
30 questions
sinh
Quiz
•
11th Grade
23 questions
Quần xã sinh vật
Quiz
•
1st - 12th Grade
24 questions
TRẮC NGHIỆM KHTN 6 CHỦ ĐỀ HÓA HỌC
Quiz
•
6th Grade - University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
18 questions
Mendelian Genetics
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
36 questions
DNA & Protein Synthesis 3.1.1-3.1.3
Quiz
•
9th - 12th Grade
49 questions
PMA Review Part 1 (Macros, Water, Environmental, Cells, Plants)
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Food Chains, Food Webs, and Energy Pyramids
Lesson
•
9th - 12th Grade
0 questions
Unit 2 Summative 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
AP Biology: Unit 6 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
U6 D6 Cladograms
Quiz
•
9th - 11th Grade