Search Header Logo

ÔN TẬP SINH HỌC GIỮA HKII

Authored by jenny tran

Biology

11th Grade

53 Questions

Used 1+ times

ÔN TẬP SINH HỌC GIỮA HKII
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Đáp án nào dưới đây là tập tính bẩm sinh?

Người thấy đèn đỏ thì dừng lại

Ếch đực kêu mùa sinh sản

Ve kêu vào mùa hè

Chuột nghe mèo kêu thì chạy

Vào phòng lạnh thì nổi da gà

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Pheromone có thể gây ra

các tt liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài

các tt không liên quan đến sinh sản, tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài.

các tt liên quan đến sinh sản, là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài.

các tt liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tập tính học được là gi?

tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

tập tính luôn có thể phân biệt rạch ròi với tập tính bẩm sinh.

tập tính sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ quá trình sống của bố mẹ.

tập tính được di truyền từ bố mẹ, sinh ra đã có và đặc trưng cho loài.

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Động vật có hình thức học tập

In vết.

Quen nhờn.

Học cách nhận biết không gian.

Học liên hệ.

Học tập qua giao tiếp xã hội.

Nhận thức và giải quyết vấn đề.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

CÓ hai loại Synapse là

synapse hóa học và synapse điện.

synapse hóa học và synapse điện.

synapse sinh học và synapse xung thần kinh.

synapse hóa học và synapse xung thần kinh.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc

dẫn truyền.

cảm ứng.

phản xạ.

đáp ứng xung thần kinh.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

Chim, thú, giun tròn.

Bò sát, thú, giun đốt.

Cá, lưỡng cư, thân mềm.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?