Search Header Logo

BÀI 15 Q1

Authored by Thị Hè Nguyễn

Fun

Professional Development

Used 2+ times

BÀI 15 Q1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

26 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

sắp xếp nào đúng nghĩa với các từ sau:

버스 - 기차 - 택시 - 지하철

taxi - xe buýt - tàu hỏa - tàu điện ngầm

xe buýt - tàu điện ngầm - taxi - tàu hỏa

xe buýt - tàu hỏa - taxi - tàu điện ngầm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ "XE MÁY"

오도바이

오도파이

오토파이

오토바이

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

자동차 - 배 - 비행기 - 자전거

xe đạp - thuyền - máy bay - ô tô

ô tô - xe đạp - máy bay - thuyền

ô tô - thuyền - máy bay - xe đạp

thuyền - ô tô - máy bay - xe

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hãy sắp xếp VỊ TRÍ TRONG CÂU của các từ "như thế nào" sau đây:

어떻게 - 어떤 - 어때요?

trước N - trước V - đuôi câu

trước V - trước A - đuôi câu

trước A - trước N - đuôi câu

trước V - trước N - đuôi câu

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

sắp xếp theo trình tự của các từ sau đây:

"BAO NHIÊU - BAO LÂU"

얼마 - 얼마나

얼마나 - 얼마

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

từ 정류장 (bến xe) phát âm như nào?

[정류장]

[정뉴장]

[정누장]

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

từ nào sau đây là XE BUÝT CAO TỐC

가속버스

고속버스

마을버스

시내버스

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?