hóa 15p

hóa 15p

KG

44 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

EPP 4th Quarter

EPP 4th Quarter

5th Grade

40 Qs

Karta rowerowa

Karta rowerowa

4th Grade

49 Qs

ANIS

ANIS

University

46 Qs

Allez, Viens level 3 Chapter 4.3 Vocab and Expressions

Allez, Viens level 3 Chapter 4.3 Vocab and Expressions

9th Grade

44 Qs

KNM1

KNM1

University

40 Qs

Quiz về quyền học tập của công dân

Quiz về quyền học tập của công dân

10th Grade

49 Qs

częsci mowy

częsci mowy

4th - 5th Grade

39 Qs

đứa nào gáy 10đ cút ra khỏi quiz t

đứa nào gáy 10đ cút ra khỏi quiz t

9th Grade

40 Qs

hóa 15p

hóa 15p

Assessment

Quiz

Life Skills

KG

Medium

Created by

tuyết xuân

Used 2+ times

FREE Resource

44 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

1

2

3

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

. Cấu hình electron: 1s22s22p63s1 là nguyên tử của của nguyên tố

Li

k

Na

Cs

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức chung của oxit kim loại kiềm là

RO.

. R2O.

. R2O3.

RO2.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một muối khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

NaCl.

MgCl2.

. KHSO4.

. Na2CO3

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Xét các dung dịch: CH3COONa, NH4Cl, Na2CO3, NaCl; số dung dịch có pH ≥ 7 là

1

3

4

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có

. Cu.

. Cu(OH)2.

. CuO.

CuS.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dung dịch NaOH tác dụng được với những chất trong dãy nào sau đây?

. ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag.

HCl, NaHCO3, Mg, Al(OH)3.

CO2, Al, HNO3, CuO.

CuSO4, SO2, H2SO4, NaHCO3.

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?

Discover more resources for Life Skills