KNM1

KNM1

University

40 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ujian Post Test Praktikum Steril Bagian 1-Kelas

Ujian Post Test Praktikum Steril Bagian 1-Kelas

University

45 Qs

2025 Summer Summary Quiz (Men's Team)

2025 Summer Summary Quiz (Men's Team)

University

36 Qs

Gdcd

Gdcd

University

40 Qs

GIAO TIẾP NGÔN TỪ VÀ GIAO TIẾP PHI NGÔN TỪ

GIAO TIẾP NGÔN TỪ VÀ GIAO TIẾP PHI NGÔN TỪ

University

40 Qs

California DMV class C knowledge test sample questions

California DMV class C knowledge test sample questions

9th Grade - Professional Development

40 Qs

Ôn tập Kỹ năng làm việc nhóm

Ôn tập Kỹ năng làm việc nhóm

University

40 Qs

Pagsusulit sa Filipino 10

Pagsusulit sa Filipino 10

10th Grade - University

36 Qs

REMIDIAL PAS ADMINISTRASI PAJAK

REMIDIAL PAS ADMINISTRASI PAJAK

University

41 Qs

KNM1

KNM1

Assessment

Quiz

Life Skills

University

Practice Problem

Easy

Created by

Duy Quốc

Used 13+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 1. Giao tiếp được coi như:

A.Quá trình trao đổi thông tin
B.Sự tác động qua lại giữa người với người
C.Sự tri giác con người bởi con người
D. Tất cả đều đúng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 2. Chuẩn bị hình thức khi thuyết trình bao gồm:

A.Hình dáng ,điệu bộ, cử chỉ
B.Giọng nói
C.Hình dáng ,giọng nói ,địa điểm,tập nói và thiết bị hỗ trợ
D.Địa điểm và thiết bị hỗ trợ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 3.Hình thành 1 nhóm cần tối thiểu bao nhiêu người:

A.1
B.2
C.3
D.4

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 4.Hành động ngồi ngả người về phía trước thể hiện điều gì khi giao tiếp:

A.Thái độ hạ mình hoặc thái độ hách dịch
B.Sự tự tin
C.Sự hứng thú và sẵn sàng hồi đáp
D.Thái độ cố kiềm chế

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 5. Trong khi nghe người khác nói không nên:

A.Ngồi hoặc đứng thẳng
B.Liếc nhìn đồng hồ
C.Luôn tươi cười và thường xuyên gật đầu
D.Duy trì khoảng cách giao tiếp là 1 cánh tay

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 6 . Trong hoạt động giao tiếp thì hành vi chạm tay lên mặt thể hiện:

A.Phản ứng tự nhiên của cơ thể
B. Sự tự tin không bối rối
C.Che dấu 1 điều gì đó
D.Sự xấu hổ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 7 “Giao tiếp là một quá trình xã hội thường xuyên bao gồm các dạng thức ứng xử rất khác nhau…” Đây là quan điểm của:

A.Osgood C.E
B.Các nhà tâm lý học Liên Xô
C.Fischer
D.Nhà nghiên cứu người Ba Lan Sec..

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?