
Kiểm tra văn bản
Quiz
•
Specialty
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Nguyễn Hạnh
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "một" trong cụm từ "một ô cửa nhỏ" là:
A. Phó từ
B. Chỉ từ
C. Số từ
D. Lượng từ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
.Câu "Ngược với cảm giác đầy đặn, được bồi đắp khi chúng ta đứng trước thiên nhiên hay một tác phẩm nghệ thuật lớn, trên mạng xã hội ta bị xáo trộn, bứt rứt, và ghen tị với cuộc sống của người khác như một người đói khát nhìn một bữa tiệc linh đình qua cửa sổ mà không thể bỏ đi." được xem là một dẫn chứng trong văn bản nghị luận.A
A. Đúng
B. Sai
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "kỳ quặc" trong câu hỏi số 7 có tác dụng gì?
A. Miêu tả ý nghĩ lạ lùng, khó hiểu, làm cho người khác phải hết sức ngạc nhiên.
B. Miêu tả hành động kì lạ đến mức trái hẳn lẽ thường, khó hiểu.
C. Miêu tả trạng thái khác với những gì thường thấy, đến mức như vô lí, khó hiểu.
D. Miêu tả cảm xúc bất ngờ do chưa từng thấy, chưa từng gặp phải bao giờ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung chính của đoạn trích trên là:
Bàn về ảnh hưởng của mạng xã hội đến đời sống tinh thần của con người.
Bàn về những trải nghiệm thú vị của con người khi tiếp xúc với mạng xã hội.
Bàn về ảnh hưởng của mạng xã hội đến đời sống vật chất của con người.
Bàn về những trải nghiệm buồn của con người khi tiếp xúc với mạng xã hội.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong câu Trên mạng xã hội, mỗi người là một ông bầu của chính mình trong cuộc xây dựng cho mình một hình ảnh cá nhân.Cụm từ "trên mạng xã hội" là trạng ngữ chỉ ý nghĩa gì?
Thời gian
Nơi chốn
Mục đích
Cách thức
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đoạn trích trên thuộc kiểu văn bản nào?
Văn bản nghị luận
Văn bản thông tin
Văn bản tự sự
Văn bản biểu cảm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'cụt lủn' trong câu 'Chỗ này một cái like, chỗ kia một cái mặt cười, khắp nơi là những câu nói cụt lủn, phần lớn các tương tác trên mạng hời hợt và vội vã' có nghĩa là
Quá ngắn đến mức không bình thường.
Quá ngắn, quá ít so với yêu cầu cần có.
Quá ngắn, trông giống như bị hụt đi.
Ngắn, cụt đến mức thiếu hẳn đi một đoạn
8.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dựa vào ý nghĩa của câu "Chúng ta đã trở nên kỳ quặc mà không hề biết", lựa chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Người viết ...lối sống ảo ở giới trẻ"
Phê phán.
Lên án.
Chê bai.
Chế giễu.
Similar Resources on Wayground
10 questions
Bài kiểm tra đầu vào Moodun 9
Quiz
•
2nd Grade - Professio...
10 questions
Kiểm Tra Nhanh
Quiz
•
6th - 8th Grade
9 questions
perfume
Quiz
•
6th Grade
8 questions
Qua đèo Ngang
Quiz
•
6th - 8th Grade
7 questions
Bài Quiz không có tiêu đề
Quiz
•
4th Grade - University
6 questions
LT Văn
Quiz
•
6th Grade
6 questions
TRẮC NGHIỆM SAU TẬP HUẤN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 2 - CTST
Quiz
•
1st Grade - Professio...
11 questions
Ông Giuốc - Đanh mặc lễ phục
Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Specialty
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Percent of a Number
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Convert Fractions, Decimals, and Percents
Quiz
•
6th Grade
20 questions
One step Equations
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Exploring Europe: Geography, History, and Culture
Interactive video
•
5th - 8th Grade
20 questions
Verb Tenses
Quiz
•
6th Grade
