
thảo béo
Quiz
•
Other
•
9th - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Andy Andy
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Output của đoạn chương trình sau là gì?
def TM(a, b):
if a > b: print(a, 'lớn hơn')
elif a == b: print('Bằng nhau')
else: print('b lớn hơn')
TM(9, 5)
A. Không có đáp án đúng
B .9 lớn hơn
C. b lớn hơn
D. 9
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Để kết thúc hàm, ta thường sử dụng lệnh…
A. end.
B. return
C. break
D. ket_thuc ( )
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Dữ liệu dùng để kiểm thử chương trình gồm các nhóm:
A. Trường hợp thường gặp trong thực tế, trường hợp đặc biệt và trường hợp các tham số nhận giá trị nhỏ nhất có thể.
B. Trường hợp thường gặp trong thực tế, trường hợp đặc biệt và trường hợp các tham số nhận giá trị lớn nhất có thể.
C. Trường hợp thường gặp trong thực tế, trường hợp các tham số nhận giá trị nhỏ nhất có thể và trường hợp các tham số nhận giá trị lớn nhất có thể.
D. Trường hợp thường gặp trong thực tế và trường hợp đặc biệt.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Chọn phương án SAI về dữ liệu kiểu xâu:
A. Có thể tìm vị trí một xâu con trong một xâu.
B. Có thể đếm số lần xuất hiện một xâu con trong một xâu.
C. Không thể xóa một xâu con trong một xâu.
D. Có thể ghép các xâu để được xâu mới.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Chọn phát biểu SAI:
A. Danh sách rỗng là danh sách có độ dài bằng 0.
B. Phép toán ghép danh sách là phép “+”.
C. Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là <danh sách>.apend()
D. Lệnh len() là lệnh tính độ dài của danh sách.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Khi diễn tả thuật toán. để đặt cho biến i giá trị mới bằng giá trị trước đó giảm đi một đơn vị, ta viết như thế nào?
A. i - 1 ← i
B. i ← i - 1
C. i → i - 1
D. i - 1 → I
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Sau khi truy vết lỗi với cách bổ sung câu lệnh theo dõi kết quả trung gian, ta cần:
A. Xóa hoặc biến các câu lệnh đã thêm để truy vết thành chú thích.
B. Mở hộp thoại Debugger từ cửa số Shell
C. Không cần tác động gì vào chương trình nguồn, tự động Python sẽ truy vết
D. Dự đoán và khoanh vùng được phần chương trình chứa các câu lệnh đưa đến kết quả sai.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Kisi-Kisi Penilaian Tengah Semester Ganjil (ASJ)
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Đồ thị hàm số y=ax^2
Quiz
•
9th Grade
22 questions
1.1 - Function of nutrients
Quiz
•
7th - 10th Grade
20 questions
Tiếng Việt 9
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Soal Dinamika Persatuan & Kesatuan Bangsa Kls XII Semester 2
Quiz
•
12th Grade
25 questions
Koperasi 2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
PAT PJOK KELAS 6 PG
Quiz
•
12th Grade
20 questions
El cuarto de atrás_cuestionario de lectura
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
El Verbo IR Practice
Quiz
•
9th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Exponent Properties
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
