
HÁN TỰ HỌC
Quiz
•
World Languages
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Trí Bùi
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Giáp cốt văn (甲骨文字)
thời nhà Thương.
Khắc chữ trên mai rùa (亀甲) hay xương thú (獣骨)
Dùng ghi chép bói toán còn gọi là Bốc từ (卜辞) hoặc Khế văn(契文)
2200 chữ Giáp cốt thu thập chỉ có khoảng 1000 chữ có thể đọc và giải thích được nghĩa
Còn nhiều nét viết và bộ thủ chưa hoàn toàn ổn định
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Kim Văn (金文)
được khắc hoặc đúc trên dụng cụ bằng đồng thau vào thời Thương- Chu(殷 ・周時代)còn gọi là Minh Văn(銘文)hay Chung Đỉnh Văn (鐘鼎文)
Về hình thể, lúc đầu gần giống Giáp Cốt Văn, có chữ mang dấu vết văn tự đồ họa buổi ban đầu. Giai đoạn sau giống Tiểu Triện(小篆)
5000~6000 chữ đơn đã thu thập có thể đọc và giải thích
Về mặt kết cấu hình thể hoàn chỉnh. Thời Chu đã có văn bản chữ Kim dài tới 500 chữ.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Tiểu Triện ( 小 篆)
thời nhà Tần còn gọi là Tần Triện (秦篆)
thời kỳ Chiến Quốc, chữ viết ở các địa phương Trung Quốc khác nhau
thống nhất Trung Quốc thời ky nhà Tần tác dụng với việc quy phạm hóa chữ Hán
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Lệ Thư (隷書)
thông dụng thời nhà Hán, từ cuối Tần đến thời Tam Quốc
Còn gọi Hán Lệ(漢隷), Giai đoạn đầu, Lệ Thư bảo lưu nét của Tiểu Triện. Sau đó nét mác lượn sóng tăng, trở thành điểm nổi bật
Lệ Thư làm cơ sở cho Khải Thư(楷書) sau này, đánh dấu bước quan trọng trong lịch sử phát triển của chữ Hán
Đó là giai đoạn Cổ Văn Tự (古文字)sang giai đoạn Kim Văn Tự (今文字)
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Khải Thư (楷書)
Là dạng chữ Hán vào cuối thời nhà Hán lưu hành đến ngày nay
Dạng chữ ngay ngắn, nét bút thẳng được coi là chuẩn mực nên được gọi là Khải Thư, Chính thư ( 正 書)hoặc Chân Thư (真書)
nhà Thư Pháp nổi tiếng nhờ viết loại chữ này
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Thảo Thư (草書)
dạng chữ Hán xuất hiện sớm hơn Khải Thư vào đầu nhà Hán
Thảo Thư là biến thể của chữ Lệ viết nhanh, nên có tên Thảo Lệ (草隷)sau gọi là Chương Thảo ( 章 草)
cuối thời Hán, chữ Thảo thoát
ly hẳn chữ Lệ Thư còn sót trong Chương Thảo hình thành một loại chữ có nét bút viết liền nhau, bộ thủ vay mượn lẫn nhau, gọi là Kim Thảo (今草)
Kim Thảo (今草) cũng làm cơ sở cho chữ cái mượn chữ Hán đọc theo âm của tiếng Nhật là Hiragana (平仮名)
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Hành Thư ( 行 書)
Dạng chữ Hán giữa Khải Thư và Thảo Thư
trong thời Tam Quốc và thời nhà Tần. Hành Thư viết nhanh hơn Khải Thư và dễ hơn Thảo Thư nên được quần chúng ưa thích
Trong Hành Thư nếu lối viết chân nhiều hơn lối viết Thảo thì gọi là Hành Khải, nếu lối viết Thảo nhiều hơn lối viết chân thì gọi là Hành Thảo
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
ÔN TẬP VĂN HỌC VIỆT NAM (Đầu tk XX - 1945)
Quiz
•
University
11 questions
Squid game
Quiz
•
1st Grade - University
12 questions
VHVN Q1 - Q12 Văn hóa và văn hóa học
Quiz
•
University
15 questions
Ôn tập từ mới bài 1,2
Quiz
•
University
14 questions
Passé composé
Quiz
•
7th Grade - University
20 questions
Từ vựng bài 43
Quiz
•
University
10 questions
汉语教程第三册第三课
Quiz
•
University
10 questions
第1课 (H1)
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
Definite and Indefinite Articles in Spanish (Avancemos)
Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Realidades 2 2A reflexivos
Quiz
•
7th Grade - University
20 questions
SER vs ESTAR
Quiz
•
7th Grade - University
10 questions
U1 Mi rutina diaria - los verbos reflexivos (español 2)
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Reflexive Verbs in Spanish
Lesson
•
9th Grade - University
20 questions
Los pasatiempos
Quiz
•
9th Grade - University
