Search Header Logo

BÀI KT 20 Phút KHTN 8

Authored by Hue Nguyen

Science

7th Grade

Used 4+ times

BÀI KT 20 Phút KHTN 8
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

22 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Biện pháp nào dưới đây giúp bảo vệ đa dạng sinh học ở quần thể?

(1) khai thác tài nguyên sinh vật hợp lí.                (2) bắt giữ động vật trái phép.

(3) thành lập vườn quốc gia và khu bảo tồn         (4) kiểm soát dịch bệnh ở sinh vật.

(3), (2), (4).  

(1), (3), (4).

(1), (2), (4).

(1), (2), (3).

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Do nhiều nguyên nhân, đa dạng sinh học ở Việt Nam đang bị suy giảm. Biện pháp nào dưới đây giúp bảo vệ đa dạng sinh học ở quần xã?

(1) tuyên truyền về giá trị của đa dạng sinh học.

(2) tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật.

(3) săn bắt động vật quý hiếm.

(4) xây dựng luật và chiến lược quốc gia về bảo tồn đa dạng sinh học; thành lập các vườn quốc gia, khu bảo tổn thiên nhiên.

(1), (3), (4).

(3), (2), (4).  

(1), (2), (4).   

(1), (2), (3).

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sắp xếp các quần xã theo thứ tự giảm dần về độ đa dạng: Đồng cỏ, rừng nhiệt đới, rừng ôn đới, sa mạc.

A. Rừng mưa nhiệt đới → Rừng ôn đới → Sa mạc → Đồng cỏ.

B. Rừng mưa nhiệt đới → Rừng ôn đới → Đồng cỏ → Sa mạc.

C. Rừng ôn đới → Rừng mưa nhiệt đới → Đồng cỏ → Sa mạc.

D. Rừng ôn đới → Rừng mưa nhiệt đới → Sa mạc → Đồng cỏ.

Rừng ôn đới → Rừng mưa nhiệt đới → Đồng cỏ → Sa mạc.

Rừng ôn đới → Rừng mưa nhiệt đới → Sa mạc → Đồng cỏ.

Rừng mưa nhiệt đới → Rừng ôn đới → Sa mạc → Đồng cỏ.

Rừng mưa nhiệt đới → Rừng ôn đới → Đồng cỏ → Sa mạc.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Mật độ cá thể của quần thể sau:

6 cá thể/m2.   

0,25 cá thể/m2.  

4 cá thể/m2

0,3 cá thể/m2

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể thuộc

một loài, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới.

các loài khác nhau, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.

một loài được con người tập trung lại trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.

sinh vật bậc cao, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Môi trường sống bao gồm các yếu tố

bao quanh sinh vật, có quan hệ mật thiết với nhau; có ảnh hưởng đến sự tổn tại, phát triển của sinh vật.

cần thiết, không thể thiếu cho sự tổn tại của sinh vật.

không sống bao quanh sinh vật, có quan hệ mật thiết đến sự tồn tại, phát triển của sinh vật.

tác động riêng rẽ đến sinh vật (có lợi hoặc có hại cho sinh vật).

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tai thường mắc một số bệnh có thể gây nên giảm khả năng nghe của tai

phổ biến như bệnh viêm tai giữa, ù tai,... do các nguyên nhân chính như

nước không lọt vào tai, ráy tai bị bẩn.

không khí lọt vào tai, ráy tai không quá nhiều.

nước không lọt vào tai, nghe tiếng động quá mạnh gây nhiễm trùng.

nước bẩn lọt vào tai, ráy tai bị nhiễm khuẩn gây nhiễm trùng.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?