
Hou-Ren-Sou (報連相)
Authored by Hoà Nguyễn
Social Studies
12th Grade
50 Questions
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu hỏi 1: HouRenSou là gì ?
質問 : 報連相は何ですか?
A. Tên của một loại rau
A. 野菜の名前
B. Là tên của một dụng cụ
B. 道具の名前
C. Là một khái niệm báo cáo trong công ty Nhật
C. 日本の会社の中である報告の概念
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu hỏi 2: Khi gặp khó khăn trong công việc cần làm gì?
質問2: 仕事に困ったときどうします ?
A. Cắt bỏ bớt công việc được giao
A. 一部の仕事を離れる
B. Dừng lại nghỉ ngơi và suy nghĩ phương pháp giải quyết
B. 仕事を 止めて休んで解決方法を考える
C. Tham vấn người đi trước
C. 先輩と相談する
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu hỏi 3: Việc cấp bách và quan trọng bạn xử lý như thế nào?
質問 3: 急ぎで緊急の課題はどう処理?
A. Nhanh chóng đưa ra cách giải quyết
A. 早く解決方法を結論
B. Nhanh chóng báo cáo cấp trên
B. 早く上司に報告
C. Giải quyết trước báo cấp trên sau
C. すぐに解決その後上司に報告
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu hỏi 4: Tại sao HouRenSou được cho là quan trọng trong công ty ?
質問 4: なぜ報連相が会社の中で大事なことが言われる?
A. Vì để tránh tai nạn giao thông
A. 交通事故を避けるため
B. Vì không muốn bị nói là lười
B. 怠け者と言われたくないため
C. Vì liên quan đến tình hình công ty
C. 会社の状況に関連のため
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu hỏi 5: Khi bạn hoàn thành công việc được giao, bạn nên làm gì?
質問 5: 任された仕事を終えたらどうしますか?
A. Lập tức rời khỏi công ty
A. すぐに会社を出る
B. Báo cáo kết quả với cấp trên
B. 上司に結果を報告する
C. Nghỉ ngơi và chờ nhiệm vụ tiếp theo
C. 休んで次の任務を待つ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu hỏi 6: Khi nhận được chỉ thị từ cấp trên, bạn nên làm gì?
質問 6: 上司から指示を受けたらどうしますか?
A. Bắt tay triển khai ngay
A. すぐに展開する
B. Xác nhận lại để hiểu rõ chỉ thị
B. 指示を明確にするために確認する
C. Phổ biến lại cho cấp dưới của
C. 自分の部下に説明する
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu hỏi 7: Làm thế nào để duy trì sự liên lạc hiệu quả với đồng nghiệp?
質問 7: 同僚との効果的な連絡をどう維持しますか?
A. Chỉ sử dụng email
A. メールだけを使う
B. Sử dụng nhiều phương tiện liên lạc
B. いろいろな連絡手段を使う
C. Gặp mặt trực tiếp hàng ngày
C. 毎日直接会う
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
How well do you know your Christmas Characters?
Lesson
•
3rd Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
20 questions
How the Grinch Stole Christmas
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Social Studies
21 questions
WH/WGI Common Assessment #9 Review Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
US Gov Semester Exam
Quiz
•
12th Grade
25 questions
Christmas Movies!
Quiz
•
5th Grade - University
60 questions
Logos and Slogan Quiz
Quiz
•
10th Grade - University
40 questions
EOCA Review
Quiz
•
12th Grade
46 questions
Final Exam Review
Quiz
•
9th - 12th Grade