1234

1234

12th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

G12 - UNIT 1

G12 - UNIT 1

12th Grade

20 Qs

vocab của s/es

vocab của s/es

10th - 12th Grade

14 Qs

CỤM GIỚI TỪ - LIST 6

CỤM GIỚI TỪ - LIST 6

12th Grade

15 Qs

Vocabs - Unit 9: Preserving the environment

Vocabs - Unit 9: Preserving the environment

12th Grade

18 Qs

UNIT 4: JOB từ đọc hiểu

UNIT 4: JOB từ đọc hiểu

12th Grade

15 Qs

27/03/2023

27/03/2023

12th Grade

17 Qs

CỤM ĐỘNG TỪ ĐÃ XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI TK & CHÍNH THỨC  2017-2024

CỤM ĐỘNG TỪ ĐÃ XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI TK & CHÍNH THỨC 2017-2024

12th Grade

20 Qs

Cụm từ cố định (Collocation) - Lend

Cụm từ cố định (Collocation) - Lend

12th Grade

10 Qs

1234

1234

Assessment

Quiz

English

12th Grade

Hard

Created by

undefined undefined

FREE Resource

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

to expose someone to sth

khiến ai tiếp xúc với

khiến ai đó làm gì

khiến ai đó trở nên ntn

khiến ai đó buồn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

to assimilate into

lựa chọn

đồng hoá

liên quan

trực tiếp

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

at the risk of sth = in danger of sth

nguy hiểm

có nguy cơ

trở nên tuyệt chủng

tác hại

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

relate to sth

phù hợp với cái gì

chịu trách nhiệm cho cái gì

có liên quan , gắn liền với

mang nghĩa gì

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

to be at one's ease

chịu đựng

liên quan

mệt mỏi

thoải mái

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

desire to do sth

yêu cầu cái gì

từ chối điều gì

niềm mong muốn mãnh liệt

nhiều sự lựa chọn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

to adapt to sth

thích nghi với cái gì

phản đối cái gì

đánh giá cái gì

làm cho cái gì trở nên phức tạp

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?