HSK4 - Bài 1 - Quyển 1

HSK4 - Bài 1 - Quyển 1

1st - 12th Grade

28 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ai làm gì? Ai thế nào?

Ai làm gì? Ai thế nào?

3rd Grade

27 Qs

TRẠNG NGỮ

TRẠNG NGỮ

4th - 5th Grade

25 Qs

Y11- AN DƯƠNG VƯƠNG VÀ MỊ CHÂU, TRỌNG THUỶ

Y11- AN DƯƠNG VƯƠNG VÀ MỊ CHÂU, TRỌNG THUỶ

10th Grade

24 Qs

Tức nước vỡ bờ

Tức nước vỡ bờ

8th Grade

23 Qs

RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4

RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4

4th Grade

25 Qs

TẢN VIÊN TỪ PHÁN SỰ LỤC

TẢN VIÊN TỪ PHÁN SỰ LỤC

3rd Grade

25 Qs

Bài KT lớp 11-số 1

Bài KT lớp 11-số 1

3rd Grade

25 Qs

ÔN TẬP LỊCH SỬ LỚP 8

ÔN TẬP LỊCH SỬ LỚP 8

8th Grade

25 Qs

HSK4 - Bài 1 - Quyển 1

HSK4 - Bài 1 - Quyển 1

Assessment

Quiz

World Languages

1st - 12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Trung Tâm Baobei

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

28 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

浪漫

Tăng ca
Lãng mạn
Lẫn nhau
Tính khí

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

幽默

thả lỏng, thư giản
Hài hước, Vui tính
ước ao, ngưỡng mộ
Vừa Vừa mới Vừa vặn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

幸福

Tính khí
Hạnh phúc
Tính cách
Không chỉ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

接受

Lẫn nhau
Tốt nhất
Tiếp nhận
Điều kiện

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

开玩笑

Làm trò cười
Nguyên nhân
Không chỉ
Khuyết điểm

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

缺点

Khuyết điểm
Không chỉ
Nguyên nhân
Điều kiện

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

共同

Đồng thời, Cùng nhau, Có chung
Chưa từng Từ trước tới nay
thaả lỏng, thư giản
Hài hước, Vui tính

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?