
BVMT 4
Quiz
•
Science
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
huyền diệu
FREE Resource
Enhance your content in a minute
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tổ hợp quần xã sinh vật và môi trường xung quanh nơi mà quần xã đó tồn tại, trong đó các sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau để tạo nên chu trình vật chất và chuyển hóa năng lượng là khái niệm về:
Sinh đới
Hệ sinh thái
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị cấu trúc gần nhất của sinh quyển là:
Hệ sinh thái
Sinh đới
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật trong sinh quyển là
Khí hậu
Địa hình
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh quyển có đặc điểm nào sau đây?
Sinh quyển không có giới hạn rõ rệt với các quyển khác
Sự sống phân bố không đồng đều trong sinh quyển
Sinh quyển phân bố không liên tụ
Tất cả các câu A, B và C đều đúng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là SAI về sinh đới?
Các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa trong phạm vi một sinh đới thay đổi theo vị trí địa lý khác nhau.
Sinh đới là những vùng rộng lớn với những đặc thù nhất định về khí hậu.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thế nào là quần xã sinh vật?
một tập hợp các quần thể phân bố trong một vùng hoặc một sinh cảnh nhất định.
tập hợp bao gồm một quần thể và môi trường sống của chúng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị cấu trúc nào sau đây chỉ gồm các sinh vật cùng loài?
Sinh quyển
Quần thể sinh vật
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Vấn đề tôn giáo thời kỳ quá độ lên CNXH
Quiz
•
University
15 questions
Đá và khoáng vật
Quiz
•
University
10 questions
ÔN TẬP CUỐI TUẦN
Quiz
•
5th Grade - University
12 questions
Câu hỏi vận dụng
Quiz
•
University
10 questions
Quiz về Quyền và Trách nhiệm trên Mạng
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
[CQ] Giải mã ngành/ chuyên ngành cho SV khóa tuyển 2020
Quiz
•
University
12 questions
TÂM LÍ
Quiz
•
University
13 questions
Question of MCE
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
