
Chương 5
Authored by Khánh Nguyễn
Social Studies
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu phản ánh:
A. 100 đồng vốn tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế
B. 100 đồng vốn chủ sở hữu bình quân tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế trong kỳ
C. 100 đồng vốn chủ sở hữu tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế
D. 100 đồng vốn chủ sở hữu tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:
A. Chi phí biến đổi, lãi vay
B. Chi phí cố định biến phí bình quân đơn vị sản phẩm lãi vay
C. Sản lượng giá bán 1 đơn vị sản phẩm
D. Cả A và B
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Doanh nghiệp đưa quyết định cần phải tăng thêm nguồn vốn dài hạn, doanh nghiệp có thể huy động vốn dài hạn từ:
A. Phát hành cổ phiếu sử dụng lợi nhuận giữ lại
B. Vay dài hạn
C. Thanh lý TSCĐ và dùng tiền thu được đầu tư vào HTK
D. Vay dài hạn, sử dụng lợi nhuận giữ lại hay phát hành cổ phiếu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Phân tích....có thể giúp xác định lợi thế của tài trợ nợ và vốn cổ phần
A. EPS
B. DFL
C. DOL
D. EBIT
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tỷ suất sinh lợi vốn chủ sở hữu được xác định theo công thức nào
A. Lợi nhuận sau thuế/ vốn chủ sở hữu
B. Vốn chủ sở hữu bình quân/ lợi nhuận sau thuế
C. Lợi nhuận thuần từ sản xuất kinh doanh/ vốn chủ sở hữu bình quân
D. Lợi nhuận sau thuế/ vốn chủ sở hữu bình quân
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi phân tích tài chính các công ty thường xuyên sử dụng thông tin sau đây ngoại trừ:
A. Báo cáo tài chính mà khách hàng cung cấp
B. Lịch sử tình hình thanh toán các công ty khác cung cấp
C. Tất cả các nguồn thông tin trên
D. Lịch sử tình hình thanh toán các ngân hàng cấp
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kỳ thu nợ bán chịu là chỉ số tài chính được tính theo đơn vị:
A. Số tiền (đồng)
B. Số lần
C. Tỷ lệ phần trăm (%)
D. Số ngày
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
CHƯƠNG 6 - QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG
Quiz
•
University
20 questions
Kiểm Tra Thần Thoại
Quiz
•
10th Grade - University
15 questions
Câu hỏi chủ nghĩa xã hội khoa học
Quiz
•
University
20 questions
KTCT 4
Quiz
•
University
20 questions
Vĩ mô Chương 2
Quiz
•
University
20 questions
Trò chơi con ong - vòng 1
Quiz
•
University - Professi...
20 questions
CPQT_Những vấn đề chung
Quiz
•
University
16 questions
Quiz 9_ QHCC
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Social Studies
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University