
Kiểm tra kiến thức về huyết áp
Quiz
•
Specialty
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Dương Ánh
Used 6+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo tiêu chuẩn của WHO, trường hợp nào được xác định là tăng huyết áp
A. Huyết áp tâm thu > 70 mmHg hoặc Huyết áp tâm trương > 140 mmHg
B. Huyết áp tâm thu > 90 mmHg hoặc Huyết áp tâm trương > 90 mmHg
C. Huyết áp tâm trương > 90 mmHg hoặc Huyết áp tâm thu > 140 mmHg
D. Huyết áp tâm trương > 90 mmHg hoặc Huyết áp tâm thu > 140 mmHg
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Huyết áp bình thường khi đo ở nhà nhưng cao khi đo ở cơ sở y tế. Nhận định nào phù hợp
A. Tăng huyết áp ẩn giấu
B. Tăng huyết áp tâm trương đơn độc
C. Tăng huyết áp “áo choàng trắng”
D. Tăng huyết áp giả tạo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bệnh nhân được chẩn đoán là “Hạ huyết áp tư thế” khi
A. Chỉ số huyết áp tâm thu giảm trên 10 mmHg trong vòng 3 phút khi chuyển từ tư thế nằm sang tư thế đứng.
B. Chỉ số huyết áp tâm trương giảm trên 10 mmHg trong vòng 3 phút khi chuyển từ tư thế nằm sang tư thế đứng.
C. Huyết áp tâm thu giảm trên 10 mmHg trong vòng 30 phút khi chuyển từ tư thế nằm sang tư thế đứng.
D. Chỉ số huyết áp tâm trương giảm trên 10 mmHg trong vòng 30 phút khi chuyển từ tư thế nằm sang tư thế đứng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bệnh nhân B có chỉ số huyết áp tâm thu 160-179mmHg và huyết áp tâm trương 90-99mmHg. Theo WHO, bệnh nhân thuộc nhóm
A. Tăng huyết áp độ 1
B. Tăng huyết áp độ 2
C. Tăng huyết áp độ 3
D. Tăng huyết áp tâm thu đơn độc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tư thế đặt tay của bệnh nhân khi đo huyết áp
A. Đặt tay trên bàn sao cho nếp khủy tay ngang với mức tim
B. Đặt tay trên bàn sao cho nếp khủy tay cao hơn với mức tim
C. Đặt tay trên bàn sao cho nếp khủy tay thấp hơn với mức tim
D. Đặt tay trên bàn sao cho bệnh nhân cảm thấy thoải mái
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tăng huyết áp kéo dài có thể gây tổn thương cơ quan đích
Gan, não, thận
Võng mạc, mạch máu và xương khớp
Tim, võng mạc, thận
Phổi, thận, mạch máu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Triệu chứng điển hình khi bệnh nhân bị tăng huyết áp kéo dài gây tổn thương võng mạc ở giai đoạn 1
Động mạch xơ hóa vừa phải, có dấu hiệu bắt chéo động mạch và tĩnh mạch.
Các mạch máu có thành sáng bóng
Phù, xuất tiết và xuất huyết
Phù gai thị
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC CẢNG 3
Quiz
•
University
15 questions
Basic Culinary
Quiz
•
University
12 questions
Kinh tế học vi mô chương I
Quiz
•
University
16 questions
Chapter 11 Review
Quiz
•
University
10 questions
Kế toán nghiệp vụ tín dụng - Nhóm 6
Quiz
•
University
11 questions
Trắc nghiệm quản trị môi trường đa văn hóa
Quiz
•
University
15 questions
MẠCH MÁU ĐẦU MẶT CỔ
Quiz
•
University
12 questions
Đánh giá năng lực thực hiện công việc
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
How well do you know your Christmas Characters?
Lesson
•
3rd Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
20 questions
How the Grinch Stole Christmas
Quiz
•
5th Grade
