Search Header Logo

한국어 복습

Authored by Hạnh Bùi

Education

2nd Grade

Used 2+ times

한국어 복습
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 1. "Thức dậy" trong tiếng hàn là gì?

A. 일어나다

B. 자다

C. 출근하다

D. 퇴근하다

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 2. "출근하다" có nghĩa là gì?

A. Tập thể dục

B. Tan làm

Đi làm

Ngủ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 3. "Công việc bắt đầu" tiếng hàn là gì?

A. 수업이 시작되다

B. 수업이 끝나다

C. 일이 시작되다

D. 일이 끝나다

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 4. " Tôi thường đi học lúc 7h" tiếng hàn là gì?

A. 여섯 시에 학교에 가요

B. 일곱 시에 회사에 가요

C. 일곱 시에 학교에 갔어요

D. 일곱 시에 학교에 가요

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 5. "Hôm nay tôi đã gặp bạn ở quán cà phê" tiếng hàn là gì?

A. 오늘 카페에서 친구 만나요

B. 내일 카페에서 친구 만났어요

C. 오늘 카페에 친구 만났어요

D. 오늘 카페에서 친구 만났어요

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 6. "한국어 열심히 공부하세요" nghĩa là gì?

A. Tôi học tiếng hàn chăm chỉ

B. Tôi đã học tiếng hàn chăm chỉ

C. Bạn hãy học tiếng hàn chăm chỉ

D. Bạn hãy tập thể dục chăm chỉ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 7. "Tôi không thích" tiếng hàn là gì?

A. 좋아해요

B. 안 좋아해요

C. 안 싫어해요

D. 안 괜찮아요

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?