Search Header Logo

BÀI 39. QUÁ TRÌNH TÁI BẢN, PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ

Authored by Trang Huyền

Biology

9th Grade

Used 8+ times

BÀI 39. QUÁ TRÌNH TÁI BẢN, PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

57 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở

tế bào chất.
ribosome.
nhân tế bào.
ti thể.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 2. Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng diễn biến của quá trình tái bản DNA: (1) Mạch mới tổng hợp và mạch khuôn xoắn với nhau tạo thành phân tử DNA mới. (2) Các nucleotide trên mạch khuôn và các nucleotide tự do liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. (3) DNA tháo xoắn nhờ enzyme, hai mạch DNA tách nhau ra thành hai mạch khuôn.

(3) (2) (1).
(3) (1) (2).
(1) (2) (3).
(2) (3) (1).

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Loại enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tái bản DNA?

Enzyme cắt giới hạn.
Enzyme DNA polymerase.
Enzyme RNA polymerase.
Enzyme peptidase.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Trong quá trình kéo dài mạch DNA mới, sự lắp ghép các nucleotide được thực hiện theo nguyên tắc

bán bảo toàn.
bảo toàn.
bổ sung.
gián đoạn.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Kết thúc quá trình tái bản, một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra

hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác một phần so với DNA mẹ ban đầu.
hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống một phần so với DNA mẹ ban đầu.
hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.
hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Câu 6. Hình ảnh sau đây mô tả nguyên tắc nào của quá trình tái bản DNA?

bán bảo toàn.
bảo toàn.
bổ sung.
gián đoạn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo những nguyên tắc nào dưới đây? (1) Bán bảo toàn (2) Bảo toàn (3) Phân tán (4) Bổ sung.

(1), (4).
(2), (3).
(3), (4).
(2), (4).

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?