
UNIT 1 FAMILY LIFE VOCABULARY
Authored by Muoi Nguyen
English
10th Grade
Used 24+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Benefit
Lợi ích
Giá trị
Củng cố, làm mạnh thêm
Trách nhiệm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Bond
Sự gắn bó, kết nối
Rửa chén bát
Ủng hộ, hỗ trợ
Lệ thường, công việc hằng ngày
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Breadwinner
Người trụ cột đi làm nuôi gia đình
Lợi ích
Trung thực
Rác rưởi
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Character
Tính cách
Sự gắn bó, kết nối
Giá trị
Không tì vết
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Cheer up
Cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
Người trụ cột đi làm nuôi gia đình
Rửa chén bát
Củng cố, làm mạnh thêm
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Gratitude
Sự biết ơn, lòng biết ơn
Cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
Sự gắn bó, kết nối
Trung thực
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Grocery
Thực phẩm và tạp hoá
Phá hỏng, làm hỏng
Người trụ cột đi làm nuôi gia đình
Giá trị
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?