
KHẢO SÁT TIẾNG VIỆT
Authored by Nga Quỳnh
Social Studies
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1. Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại?
A. Sơ khảo
B. Sơ tuyển
C. Sơ kết
D. Sơ khai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2. Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại?
A. Hùng hổ
B. Hùng cường
C. Hùng dũng
D. Hùng hồn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 3. Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại?
A. Lạnh giá
B. Lạnh lẽo
C. Lạnh buốt
D. Lạnh lùng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 4. Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại?
A. Khẩn khoản
B. Khẩn trương
C. Khẩn thiết
D. Khẩn cấp
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 5. Chọn một từ KHÔNG cùng loại với các từ còn lại?
A. Hùng hổ
B. Rì rào
C. Rực rỡ
D. Mênh mông
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 6. Chọn một từ thích hợp điền vào chỗ trống:
"Bạn ấy có tương lai............."
A. Sáng lạng
B. Sáng lạn
C. Xán lạn
D. Xáng lạng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 7. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
"Chị A ăn mặc rất.............."
A. Chỉn chu
B. Chỉnh chu
C. Chỉn tru
D. Trỉn chu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?