Search Header Logo

MỞ RỘNG VỐN TỪ - TỪ CHỈ CẢM XÚC

Authored by Hong Tran

World Languages

8th Grade

Used 19+ times

MỞ RỘNG VỐN TỪ - TỪ CHỈ CẢM XÚC
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Từ dùng để diễn tả trạng thái lo lắng, không yên tâm và cảm thấy bất an.

Hấp hối

Bồn chồn

Bối rối

hãnh diện

2.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Nối các cặp từ đồng nghĩa với nhau

Băn khoăn

Mãn nguyện

Hài lòng

Cô đơn

Lạc lõng

Mông lung

Phẫn nộ

Phân vân

Rối bời

Căm tức

3.

DROPDOWN QUESTION

1 min • 1 pt

Ông ấy ​ (a)   đi lại không yên trong phòng, chờ kết quả của người con gái đang nằm trong phòng cấp cứu.

bồn chồn
háo hức
biết ơn
sung sướng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ dùng để diễn tả cảm giác tự hào, vui sướng và mãn nguyện khi đạt được một thành tựu hoặc khi thấy bản thân, gia đình, hoặc người thân làm được những điều đáng khen ngợi.

sĩ diện

hãnh diện

giữ thể diện

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tình huống nào sau đây không phù hợp để nói về cảm xúc: Sốt ruột

Nhận được tin đỗ đại học

Chờ tin người thân bị tai nạn

Đợi người thân từ nước ngoài trở về ở sân bay

Bị mất liên lạc với người thân

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào mô tả cảm xúc trong tình huống sau: Bạn được bố mẹ tặng cho món quà mơ ước trong ngày sinh nhật.

Bất mãn

Biết ơn

Ức chế

Sĩ diện

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào không đồng nghĩa với: "Quyến luyến"

Luyến tiếc

Hồi hộp

Lưu luyến

Bồi hồi

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?