Đòn bẩy và ứng dụng

Đòn bẩy và ứng dụng

8th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Vật lí 9 - Định luật Jun - Len Xơ

Vật lí 9 - Định luật Jun - Len Xơ

6th - 12th Grade

11 Qs

LÝ 10

LÝ 10

1st - 12th Grade

15 Qs

Đo thời gian

Đo thời gian

8th - 9th Grade

10 Qs

Kiến thức về nội quy, chương trình giáo dục thể chất

Kiến thức về nội quy, chương trình giáo dục thể chất

1st Grade - University

10 Qs

Vật lý 8: Cấu tạo chất

Vật lý 8: Cấu tạo chất

8th Grade

14 Qs

Ôn tập kiến thức

Ôn tập kiến thức

1st Grade - University

11 Qs

ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG - VL 7

ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG - VL 7

1st - 12th Grade

10 Qs

cơ năng

cơ năng

1st - 12th Grade

10 Qs

Đòn bẩy và ứng dụng

Đòn bẩy và ứng dụng

Assessment

Quiz

Physics

8th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Thanh Phong

Used 13+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quy tắc đòn bẩy được phát minh ra bởi ai?

A. Archimedes.

B. Isaac Newton.

C. Albert Einstein

D. Marie Curie

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng… khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

A. nhỏ hơn, lớn hơn.

B. nhỏ hơn, nhỏ hơn.

C. lớn hơn, lớn hơn.

D. lớn hơn, nhỏ hơn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chố trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là ..."

A. cánh tay đòn.

B. trọng tâm

C. trục quay

D. hướng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đòn bẩy là

A. một thanh cứng có thể quay quanh một trục xác định gọi là điểm tựa

B. một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa.

C. một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng.

D. một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điểm tựa còn được gọi là

A. lực tác dụng.

B. trọng lượng của vật cần nâng

C. trục quay

D. điểm đặt.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các loại đòn bẩy bao gồm:

Đòn bẩy vĩnh cửu và đòn bẩy tạm thời.

Đòn bẩy loại 1, đòn bẩy loại 2, đòn bẩy loại 3.

Đòn bẩy chất rắn, đòn bẩy chất lỏng, đòn bẩy chất khí.

Đòn bẩy một phần và đòn bẩy toàn phần.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Người ta phân loại đòn bẩy dựa vào

A. điểm tựa.

B. điểm đặt của trọng lượng.

C. điểm đặt của lực tác dụng.

D. Cả A, B, C.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?