
Câu hỏi về DNA và ARN
Authored by Mai Thị Khuyên
Biology
9th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
34 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một nucleotide được cấu tạo từ các thành phần nào?
Một nhóm phosphate, một nitrogenous base và một hydrocarbon.
Một nhóm phosphate, một nitrogenous base và một phân tử đường pentose.
Một glixerol, một nitrogenous base, một phân tử đường pentose.
Một nhóm amino, một nitrogenous base, một phân tử đường pentose.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là
A, U, G, C.
A, T, G, C.
A, D, R, T.
U, R, D, C.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai mạch polynucleotide của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết nào?
Liên kết phosphodiester của nucleotide giữa mạch đơn này với nucleotide của mạch đơn kia.
Liên kết hydrogen giữa nhóm phosphate của nucleotide mạch đơn này với phân tử đường trong nucleotide của mạch đơn kia.
Liên kết hydrogen giữa các nitrogenous base của mạch đơn này với nitrogenous base mạch đơn kia theo nguyên tắc bổ sung (A - G, T - C)
Liên kết hydrogen giữa các nitrogenous base của mạch đơn này với nitrogenous base mạch đơn kia theo nguyên tắc bổ sung (A - T, G - C).
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo NTBS thì những trường hợp nào sau đây là đúng?
1. A + G = T + C
2. A + T = C + T
3. A + C + T = G + C + T
4. A + T = G + C
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào dưới đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử mARN?
Cấu tạo 2 mạch xoắn, song song.
Cấu tạo gồm 1 mạch thẳng.
Kích thước và khối lượng lớn hơn so với phân tử ADN.
Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là
Adenine.
Thymine.
Uracil.
Guanine.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây không đúng?
rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide đặc biệt tạo thành ribosome.
mARN mang thông tin quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptit.
tARN vận chuyển amino acid đến ribosome.
rARN kết hợp với protein
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?