
ENGLISH 12- Vocabulary UNIT 1- LY THUÝET
Authored by duong thi thanhnga
English
12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Attend có nghĩa là
tham gia/ tham dự
xem xét/ xem như
trải qua/ có trải nghiệm
phẩu thuật
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
impress
xem xét/ xem như
gây / tạo ấn tượng
trải qua/ có trải nghiệm
bảo vệ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
achieve
đạt được/ có được
phẩu thuật
gây / tạo ấn tượng
bảo vệ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
operate
bảo vệ
phẩu thuật
tham gia/ tham dự
xem xét/ xem như
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
consider
t
xem xét/ xem như
trải qua/ có trải nghiệm
ham gia/ tham dự
phẩu thuật
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
volunteer
gây / tạo ấn tượng
tình nguyện
nâng cao
cống hiến
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
contain
chứa/ bao gồm
trải qua
cống hiến
đạt được
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?