
On giua ky 10
Authored by truc le
Other
10th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Chủ thể tiêu dùng có vai trò gì sau đây?
A. Kết nối các quan hệ mua và bán, sản xuất và tiêu dùng.
B. Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.
C. Tạo ra hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng.
D. Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Chủ thể có vai trò tác động để điều chỉnh và khắc phục những vấn đề nảy sinh trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội được gọi là gì?
A. Chủ thể trung gian.
B. Chủ thể tiêu dùng.
C. Chủ thể nhà nước.
D. Chủ thể sản xuất.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Hoạt động trao đổi đóng vai trò kết nối sản xuất với tiêu dùng nhằm đáp ứng nhu cầu cho đối tượng nào?
A. nhà sản xuất.
B. nhà phân phối.
C. người tiêu dùng.
D. nhà đầu tư.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể trung gian?
A. Là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ trên thị trường.
B. Thực hiện tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ, công bằng xã hội.
C. Khắc phục những bất ổn trong nền kinh tế như lạm phát, thất nghiệp.
D. Dẫn dắt nền kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Hoạt động nào đóng vai trò phân chia các yếu tố của quá trình sản xuất?
A. Hoạt động sản xuất.
B. Hoạt động phân phối.
C. Hoạt động trao đổi.
D. Hoạt động trung gian.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như: quy luật cạnh tranh, cung cầu, giá cả, lợi nhuận,...chi phối hoạt động của các chủ thể kinh tế được gọi là gì?
A. Cơ chế thị trường.
B. Thị trường.
C. Giá cả thị trường.
D. Giá cả hàng hóa.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Một trong những nhược điểm của cơ chế thị trường là
A. Luôn ổn định, bình ổn giá.
B. Kích thích tính năng động, sáng tạo của các chủ thể kinh tế.
C. Phát sinh những thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh.
D. Phân bổ lại nguồn lực kinh tế.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Trạm Trăng 2 (Khối Art-GD)
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Quyển 2 - Bài 5: Cuối tuần này khi nào bạn rảnh rỗi?
Quiz
•
6th Grade - University
21 questions
Hồ Chí Minh và Tuyên ngôn độc lập
Quiz
•
10th - 12th Grade
26 questions
ÔN TẬP KTGK1 -TIN7
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Quyển 3-Bài 7: Xe bus đến rồi, chúng ta lên xe thôi!
Quiz
•
6th Grade - University
20 questions
Trắc nghiệm lần 2 - K10
Quiz
•
10th Grade - University
20 questions
Office 365 - Jenny 9a2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Kiểm tra cuối HK1 HĐTN Khối 10
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Plotting Points on a Coordinate Plane: Quadrant 1 Essentials
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Abiotic and Biotic Factors in Ecosystems
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade