
Bài 2 Hấp Thu Thuốc
Authored by Vũ Dương
Education
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
36 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Quá trình di chuyển thuốc trong hấp thu thuốc được xác định bắt đầu từ giai đoạn nào:
A. Từ nơi dùng thuốc đến tế bào đích
B. Từ mô đích đến các cơ quan nội tạng
C. Từ nơi dùng thuốc đến hệ tuần hoàn
D. Từ tế bào biểu mô đến mô cơ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Thuốc khó được hấp thu nhất qua hàng rào biểu mô nào ?
A. Da
B. Phổi
C. Dưới da
D Ruột
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Thuốc tiêm tĩnh mạch khác với các đường dùng khác ở điểm nào?
A. Thuốc phải vượt qua nhiều lớp tế bào để vào máu
B. Thuốc đi trực tiếp vào tuần hoàn mà không cần quá trình hấp thu.
C. Thuốc chỉ được hấp thu qua niêm mạc dạ dày
D. Thuốc phải hấp thu qua mao mạch trước khi vào máu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Nhược điểm chính của việc dùng thuốc qua đường uống là gì?
A. Gây khó khăn trong việc nuốt
B. Hấp thu nhanh qua mao mạch
C, Hấp thu bị hạn chế bởi đặc tính lý học của thuốc
D. Không thể sử dụng cho tất cả các loại thuốc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Khi bôi thuốc lên da bị tổn thương hoặc bỏng, hậu quả gì có thể xảy ra?
A. Thuốc sẽ không hấp thu
B. Hấp thu thuốc tăng lên có thể gây ngộ độc
C. Thuốc sẽ bị đào thải nhanh hơn
D. Không có sự thay đổi trong hấp thu thuốc
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Thuốc nào có khả năng hấp thu tốt qua niêm mạc dạ dày?
A Thuốc có tính acid yếu
B. Thuốc tan hoàn toàn trong nước
C. Thuốc có tính kiềm mạnh
D. Thuốc ion hóa trong dịch dạ dày
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Vì sao niêm mạc dạ dày hấp thu thuốc kém hơn so với ruột non?
A. Dạ dày có lưu lượng máu tưới kém hơn.
B. Dạ dày có thời gian lưu giữ thuốc dài
C. Dạ dày có môi trường kiềm cao
D. Dạ dày không có khả năng co bóp
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
みんなの日本語 第9課 語彙
Quiz
•
University
32 questions
TH - SPC
Quiz
•
University - Professi...
32 questions
triết học chương 3 phần 1
Quiz
•
University
40 questions
Game CT6
Quiz
•
University
35 questions
ÔN TẬP GIẢI PHẪU ĐẦU MẶT CỔ
Quiz
•
University
40 questions
Ôn thi LSVMTG - K73 - PART 5 (HNUE)
Quiz
•
University
32 questions
2024僑委會越南班
Quiz
•
University
34 questions
Marketing QT
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Education
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University