
Q1 - Buổi 2
Authored by Hồng Trần
Other
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Ngài" tiếng Trung là:
你
您
老师
美女
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Giáo viên" tiếng Trung là:
老师
师傅
同学
妈妈
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
“Chào mọi người" tiếng Trung là:
你好
老师好
大家好
你们好
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phiên âm đúng của từ “姓名“
Xìngming
Xīnmín
Xìngmíng
Míngzì
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu trả lời phù hợp cho câu hỏi: “你叫什么名字?”
我是越南人
我叫秋庄
这是我的名片
很高兴认识你
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đúng thanh điệu của yi trong từ sau : __gè (一个)
yī
yí
yǐ
yì
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Chuyển câu sau sang dạng câu hỏi chính phản:
你有钱吗?
你有没有钱?
你有不有钱?
你有没有钱吗?
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?