Trả bài
Quiz
•
Mathematics
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thu Thị
Used 6+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = 2, BC = 3 và SA = 5 vuông góc đáy. Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho gốc O trùng điểm A, tia Ox trùng tia AB, tia OY trùng tia AD, Oz trùng tia AS. Khi đó toạ độ điểm C là:
(2; 3; 0)
(0; 2; 3)
(2; 0; 3)
(-2; 3; 0)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(-2; -3; 5)
(2; 3; -5)
(-2; 3; -5)
(2; 3; 5)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = 2, BC = 3 và SA = 5 vuông góc đáy. Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho gốc O trùng điểm A, tia Ox trùng tia AB, tia OY trùng tia AD, Oz trùng tia AS. Khi đó toạ độ điểm B là:
(0; 3; 0)
(0; 0; 5)
(4; 0; 0)
(2; 3; 0)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 4. Chọn hệ trục toạ độ sao cho gốc toạ độ O trùng điểm B, tia Ox trùng tia BA, tia Oy trùng tia BC, tia Oz trùng tia BB'. Khi đó toạ độ điểm C là:
(0; 4; 4)
(0; 4; 0)
(4; 0; 0)
(4; 4; 4)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 4. Chọn hệ trục toạ độ sao cho gốc toạ độ O trùng điểm B, tia Ox trùng tia BA, tia Oy trùng tia BC, tia Oz trùng tia BB'. Khi đó toạ độ điểm D' là:
(4; 4; 0)
(4; 4; 4)
(0; 4; 4)
(0; 0; 4)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 4. Chọn hệ trục toạ độ sao cho gốc toạ độ O trùng điểm B, tia Ox trùng tia BA, tia Oy trùng tia BC, tia Oz trùng tia BB'. Khi đó toạ độ điểm BA' là:
(0; 4; 4)
(4; 0; 4)
(4; 4; 0)
(4; 4; 4)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Tính đơn điệu 1
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Równania - utrwalenie wiadomości kl.7
Quiz
•
10th Grade - University
15 questions
04.01 matura rozszerzona 3bcd
Quiz
•
12th Grade
12 questions
Álgebra Int. 9-R
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
EAES Simulador 4
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Kuis Eksponensial
Quiz
•
12th Grade
11 questions
probabilities
Quiz
•
10th - 12th Grade
14 questions
Graphs & Networks B
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Mathematics
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Model Exponential Growth and Decay Scenarios
Quiz
•
9th - 12th Grade
27 questions
7.2.3 Quadrilateral Properties
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Key Features of Quadratic Functions
Interactive video
•
8th - 12th Grade
11 questions
Exponent Quotient Rules A1 U7
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Integer Operations
Quiz
•
5th - 12th Grade
15 questions
Exponential Growth and Decay Word Problems
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
complementary and Supplementary angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
