
KTHĐSXKD
Quiz
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Lê Dung
Used 19+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Doanh thu từ hoạt động SXKd, dịch vụ là:
Doanh thu từ giao dịch trao đổi
Doanh thu từ giao dịch không trao đổi
Doanh thu từ giao dịch không trao đổi không kèm điều kiện
Doanh thu từ giao dịch không trao đổi kèm điều kiện
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số phát sinh bên Nợ của TK 531 không phản ánh
Chiết khấu thương mại
Thuế GTGT trực tiếp
Thuế GTGT khấu trừ
Hàng bán bị trả lại
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Đơn vị bán 2.000 sản phẩm X, giá bán có thuế GTGT 15,4/sản phẩm, thuế GTGT 10%. Doanh thu ghi nhận trường hợp đơn vị tính và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ là:
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Không hạch toán vào tài khoản 154 khoản mục chi phí nào?
Chi phí tiền lương cho bác sỹ
Chi phí thuốc dùng cho bệnh nhân
Khấu hao TSCĐ tại phòng khám
Chi phí tiền lương cho kế toán
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nếu số dự phòng giảm giá hàng tồn kho phải trích lập cao hơn số dư khoản dự phòng đã trích lập đang ghi trên sổ kế toán và đã được trình bày trên báo cáo tài chính năm trước, đơn vị:
Không được trích lập bổ sung khoản dự phòng
Thực hiện trích bổ sung dự phòng phần chênh lệch và ghi nhận vào chi phí trong kỳ
Thực hiện hoàn nhập dự phòng phần chênh lệch và ghi giảm chi phí trong kỳ
Không xử lý
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhập kho vật liệu phòng kế toán chưa sử dụng hết, kế toán ghi:
Nợ TK 642/ Có TK 152
Nợ TK 154/ Có TK 152
Nợ TK 152/ Có TK 642
Nợ TK 152/ Có TK 154
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại đơn vị sự nghiệp công lập A có tài liệu kế toán như sau:
- Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 20.000
- Thuế GTGT đầu ra phải nộp: 15.000
Cuối kỳ kế toán, kết chuyển số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ với số thuế GTGT đầu ra phải nộp, kế toán ghi:
Nợ TK 133: 20.000/ Có TK 333: 20.000
Nợ TK 333: 20.000/ Có TK 133: 20.000
Nợ TK 333: 15.000/ Có TK 133: 15.000
Nợ TK 133: 15.000/ Có TK 333: 15.000
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Game khởi động
Quiz
•
University
10 questions
Sự hoạn nạn và bắt bớ
Quiz
•
University
10 questions
Học phần 4 - Thực hành tư duy tích cực trong tương tác trực tuyế
Quiz
•
KG - Professional Dev...
10 questions
Kháng sinh 1
Quiz
•
University
10 questions
The Đẫn's quiz
Quiz
•
University
15 questions
Ê SAI 25-30
Quiz
•
KG - Professional Dev...
11 questions
第一课:你好!
Quiz
•
University
10 questions
Fun Fun Korean 4 _ Bài 9
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University
