Sinh học 7
Quiz
•
Science
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
meo mốc
Used 4+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
31 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Chức năng của khí khổng là gì?
trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.
trao đổi khí oxygen với môi trường.
thoát hơi nước ra môi trường.
cả ba chức năng trên.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trao đổi khí ở phổi là quá trình?
Trao đổi khí ở phổi là quá trình?
trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu.
trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phổi.
trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào không khí ở phổi và của CO2 từ không khí ở phổi vào máu.
trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phổi
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?
CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.
O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.
O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường
CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.
Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.
Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.
Lấy vào khí oxygen và hơi nước
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người:
Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.
Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.
Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.
Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào?
Quang hợp và thoát hơi nước.
Hô hấp.
Thoát hơi nước
Quang hợp và hô hấp.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường tuân theo cơ chế:
khuếch tán.
vận chuyển chủ động.
vận chuyển thụ động
khuếch đại.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
26 questions
Bài tập trắc nghiệm Hóa học
Quiz
•
7th Grade
26 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 KHTN 7
Quiz
•
7th Grade - University
29 questions
Ôn Tập Khoa Học Khối 4
Quiz
•
4th Grade - University
29 questions
Ôn Tập GHK1 KHTN 7
Quiz
•
7th Grade
30 questions
KHTN 7 - ÔN TẬP GIỮA KỲ II (TRẮC NGHIỆM)
Quiz
•
7th Grade
32 questions
KHTN
Quiz
•
7th Grade
35 questions
Ôn Tập TRẮC NGHIỆM môn KHTN 7 - Cuối HK2
Quiz
•
6th - 8th Grade
26 questions
Ôn Tập Kiểm Tra Giữa HKI - KHTN 7
Quiz
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Science
20 questions
Cell Organelles and Functions
Quiz
•
6th - 8th Grade
33 questions
Grade 6 Quarter 3 PMA 5 Review
Quiz
•
6th - 8th Grade
12 questions
Ecological Succession
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Exploring the Rock Cycle: Types and Formation
Interactive video
•
6th - 8th Grade
10 questions
Exploring the Layers of the Earth
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring the Rock Cycle
Interactive video
•
6th - 8th Grade
12 questions
Photosynthesis
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Exploring Weathering, Erosion, and Deposition Processes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
