
ĐỀ ÔN TẬP SINH PHẦN 2
Authored by MEME la
Biology
11th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
51 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:
A. dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.
B. động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.
C. tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.
D. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vận tốc máu cao nhất ở …(1)…, giảm ở …(2)… và thấp nhất ở …(3)…
A. 1 - động mạch; 2 - mao mạch; 3 - tĩnh mạch.
B. 1 - động mạch; 2 - tĩnh mạch; 3 - mao mạch
C. 1 - tĩnh mạch; 2 - động mạch; 3 - mao mạch.
D. 1 - tĩnh mạch; 2 - mao mạch; 3 - động mạch.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vận tốc máu …(1)… với tổng tiết diện của hệ mạch. Ở nơi nào có tổng tiết diện nhỏ nhất thì vận tốc máu là …(2)… và ngược lại.
A. 1 - tỉ lệ thuận; 2 - nhỏ nhất.
B. 1 - tỉ lệ thuận; 2 - lớn nhất.
C. 1 - tỉ lệ nghịch; 2 - nhỏ nhất.
D. 1 - tỉ lệ nghịch; 2 - lớn nhất.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở các nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực …(1)…, tốc độ máu chảy …(2)…
A. 1 - thấp; 2 - chậm.
B. 1 - thấp; 2 - nhanh.
C. 1 - cao; 2 - chậm.
D. 1 - cao; 2 - nhanh.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tim bơm máu vào …(1)… theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do tính …(2)… của thành mạch.
A. 1 - mao mạch; 2 - đàn hồi.
B. 1 - mao mạch; 2 - liên kết.
C. 1 - động mạch; 2 - đàn hồi.
D. 1 - động mạch; 2 - liên kết.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hệ mạch của thú có đặc điểm là máu ở …(1)… và tĩnh mạch chủ …(2)… O2.
A. 1 - động mạch chủ; 2 - nghèo.
B. 1 - động mạch chủ; 2 - giàu.
C. 1 - động mạch phổi; 2 - nghèo.
D. 1 - động mạch phổi; 2 - giàu.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Máu bơm từ tâm thất phải lên …(1)… của người bình thường có đặc điểm là máu …(2)… O2.
động mạch chủ; nghèo.
động mạch chủ; giàu.
động mạch phổi; nghèo.
động mạch phổi; giàu.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
53 questions
Sinh học nmq-)
Quiz
•
9th - 12th Grade
56 questions
Ôn tập Kì 2 - Sinh 11
Quiz
•
11th Grade
50 questions
ôn tập giữa kì 2 - sinh 11
Quiz
•
11th Grade
49 questions
SINH 11 BÀI 19
Quiz
•
11th Grade
55 questions
ÔN TẬP SINH HỌC 11- HKI
Quiz
•
11th Grade
53 questions
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Sản Ở Thực Vật
Quiz
•
11th Grade
55 questions
Trắc Nghiệm Sinh Học
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
KTHKI - Công nghệ 231912
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Plant Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Unit 1 Formative 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ameoba Sisters: Introduction to cells
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
RC 1 Part 2 New Nguyen
Lesson
•
9th - 12th Grade
15 questions
Transcription and Translation
Quiz
•
9th - 12th Grade