
TCDN C4
Quiz
•
Business
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
TUYỀN THANH
FREE Resource
Enhance your content in a minute
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thanh toán một dòng tiền đều là:
Thanh toán một dòng tiền đều là:
A. Chuỗi các kỳ thanh toán xảy ra trong một khoảng thời gian cố định
B. Chuỗi các kỳ thanh toán xảy ra mãi mãi
C. Dòng tiền thanh toán tăng lên xảy ra trong một khoảng thời gian cố định
E, Dòng tiền tùy ý xảy ra trong khoảng thời gian không quá 10 năm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng tiền đều khi các khoản thanh toán xảy ra vào cuối kỳ được gọi là ______, trong khi _______đề cập đến dòng tiền đều thanh toán xảy ra vào đầu mỗi kỳ.
Dòng tiền đều khi các khoản thanh toán xảy ra vào cuối kỳ được gọi là ______, trong khi _______đề cập đến dòng tiền đều thanh toán xảy ra vào đầu mỗi kỳ.
A. Dòng tiền đều cuối kỳ; dòng tiền đều trả sớm
B. Dòng tiền đều trả muộn; dòng tiền đều thẳng
C. Dòng tiền đều thẳng; dòng tiền đều trả muộn
D. Dòng tiền đều đầu kỳ; dòng tiền đều cuối kỳ
E. Dòng tiền đều cuối kỳ; dòng tiền đều đầu kỳ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng tiền đều khi kỳ thanh toán xảy ra mãi mãi (không có điểm kết thúc) được gọi là:
Dòng tiền đều khi kỳ thanh toán xảy ra mãi mãi (không có điểm kết thúc) được gọi là:
A. Dòng tiền đều đầu kỳ
B. Tiền bồi thường
C. Dòng tiền đều vô hạn
D. Dòng tiền khấu hao
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lãi suất được biểu thị bằng khoản thanh toán lãi suất được thực hiện mỗi kỳ được gọi là _____.
A. Lãi suất công bố theo năm
B. Lãi kép theo năm
C. Lãi suất hiệu dụng năm
D. Lãi suất định kỳ
E. Lãi suất hàng ngày
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lãi suất được biểu thị như thể nó được cộng gộp mỗi năm một lần được gọi là _____.
A. Lãi suất công bố
B. Lãi kép
C. Lãi suất hiệu dụng năm
D. Lãi suất định kỳ
E. Lãi suất hàng ngày
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lãi suất tính cho mỗi kỳ nhân với số kỳ mỗi năm được gọi là _____ .
Lãi suất tính cho mỗi kỳ nhân với số kỳ mỗi năm được gọi là _____ .
A. Lãi suất hiệu dụng năm
B. Lãi suất năm
C. Lãi suất định kỳ
D. Lãi kép
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trả hết nợ dài hạn bằng cách thanh toán trả góp được gọi là:
A. Tịch thu khoản nợ
B. Khấu hao khoản nợ
C. Tài trợ cho khoản nợ
E. Tất cả đều sai
D. Gọi nợ.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Khởi sự doanh nghiệp_Course 1.2
Quiz
•
University
20 questions
TEST - BUSINESS, MARKETING & FINANCIAL PLAN
Quiz
•
University
15 questions
Personal Assignment 1 - Economics
Quiz
•
University
20 questions
MINIGAME TOẠ ĐÀM
Quiz
•
University
20 questions
TRẮC NGHIỆM DU LỊCH VIỆT NAM 1
Quiz
•
University
15 questions
KĨ NĂNG NHÀ ĐIỀU HÀNH
Quiz
•
University
19 questions
Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 1
Quiz
•
University
15 questions
MINIGAME FSB 12/6
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Business
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University
