Search Header Logo

BÀI 10: TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT

Authored by Vui thị

Biology

11th Grade

Used 2+ times

BÀI 10: TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

Lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

Cá, lưỡng cư, bò sát, thú.

Bò sát, chim, côn trùng, thú.

Côn trùng, cá, bò sát, thú.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Xơ vữa động mạch là một bệnh lí của

hệ hô hấp.         

hệ tuần hoàn.        

hệ bài tiết.

hệ thần kinh.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chu kì hoạt động của tim gồm có các pha nào?

Tâm nhĩ co, tâm thất co, dãn chung.

Tâm thất co, tâm thất trương, dãn chung.

Tâm nhĩ co, nghỉ ngơi, dãn chung.     

Tâm nhĩ co, hoạt động, tâm thất co.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hoạt động của tim mạch được điều hòa bằng cơ chế        

                            

thần kinh và hô hấp.

hô hấp và tuần hoàn.  

tuần hoàn và thể dịch.

thần kinh và thể dịch.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Hình bên mô tả cấu tạo tĩnh mạch. Thành mạch máu này được cấu tạo từ ba lớp (1), (2), (3) tương ứng là

Lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp biểu mô dẹt, lớp mô liên kết.

Lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết, lớp biểu mô dẹt.

Lớp biểu mô dẹt, lớp mô liên kết, lớp cơ và sợi đàn hồi.

Lớp biểu mô dẹt, lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Hình dưới mô tả về sự biến động huyết áp trong hệ mạch ở người. Phát biểu nào sai khi nói về huyết áp?

Huyết áp ở tĩnh mạch chủ thấp nhất.

Huyết áp tâm thu là 110 - 120 mmHg.

Huyết áp cao ở mao mạch, thấp ở tĩnh mạch.

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Hình bên mô tả cấu trúc và hoạt động của hệ tuần hoàn ở một số loài động vật. Hai hệ tuần hoàn này thuộc dạng nào?

Hệ tuần hoàn (1) – kép; Hệ tuần hoàn (2) – đơn.

Hệ tuần hoàn (1) – đơn; Hệ tuần hoàn (2) – kép.

Hệ tuần hoàn (1) – hở; Hệ tuần hoàn (2) – đơn.

Hệ tuần hoàn (1) – kép; Hệ tuần hoàn (2) – hở.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?