Search Header Logo

KHTN 8_ÔN TẬP_KHI

Authored by Vương Khang

Science

8th Grade

Used 6+ times

KHTN 8_ÔN TẬP_KHI
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

24 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Em hãy quan sát hình sau và cho biết tên gọi của dụng cụ trong hình?

Phễu lọc.

Cốc thủy tinh.

Ống nghiệm.

Ống hút nhỏ giọt.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhân tố sinh thái là

nơi sinh sản của sinh vật, giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

nơi sống của sinh vật, giúp sinh vật tồn tại và phát triển

các nhân tố trong môi trường ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của sinh vật.

các nhân tố trong môi trường ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và sinh sản của sinh vật.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tập hợp các cá thể nào sau đây là quần thể sinh vật?

Tập hợp các con cá sống trong cùng 1 ao.

Tập hợp các con voi đực trong rừng Tây Nguyên.

Tập hợp các con rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.

Tập hợp các con nai trong vườn quốc gia Cát Tiên.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ

dinh dưỡng với nhau.

sinh sản với nhau.

huyết thống với nhau.

mật thiết với nhau.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sinh quyển là

một số sinh vật sống dưới nước cùng với các nhân tố hữu sinh của môi trường.

một số sinh vật sống trên cạn cùng với các nhân tố vô sinh của môi trường.

toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với các nhân tố vô sinh của môi trường.

toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với các nhân tố hữu sinh của môi trường.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sinh quyển là một hệ sinh thái khổng lồ, bao gồm

các nhân tố vô sinh của môi trường.

khí quyển, thạch quyển, thủy quyển.

các nhân tố hữu sinh của môi trường.

các loài động, thực vật trên cạn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chức năng của hệ tiêu hoá là gì?

Định hình cơ thể, bảo vệ nội quan, giúp cơ thể cử động và di chuyển.

Giúp cơ thể lấy khí oxygen từ môi trường và thải khí carbon dioxide ra khỏi cơ thể.

Thu nhận kích thích từ môi trường, điều khiển, điều hòa hoạt động của các cơ quan.

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ được và loại bỏ chất thải.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?